| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hold (of a ship, airplane, boat) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng không gian rộng trong lòng tàu, thuyền, sà lan, thường dùng để chứa, chở | hàng hoá xếp đầy khoang thuyền |
| N | khoảng rỗng trong cơ thể sinh vật | khoang bụng ~ khoang ngực |
| N | vệt màu khác với màu lông chính ở vòng quanh cổ, đuôi hoặc thân động vật | quạ khoang ~ chó khoang |
| Compound words containing 'khoang' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khoe khoang | 40 | to boast, brag |
| quạ khoang | 1 | white-collared crow |
| khoang hành lý | 0 | luggage hold |
| khoang nhạc | 0 | orchestra pit, pit(in a theatre) |
Lookup completed in 167,456 µs.