| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| orchestra pit, pit(in a theatre) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ ngồi ở phía trước và thấp hơn sân khấu, nơi dành riêng cho dàn nhạc đệm trong các buổi biểu diễn nghệ thuật | |
Lookup completed in 59,741 µs.