| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| area, zone, section, site, district, quarter | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vùng được giới hạn, với những đặc điểm hoặc chức năng riêng, khác với xung quanh | khu rừng ~ khu công nghiệp cao ~ khu tập thể quân đội |
| N | đít | chổng khu |
| Compound words containing 'khu' (68) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khu vực | 14,616 | area, zone, section |
| khu trục | 667 | Fight (nói về máy bay) |
| khu phố | 605 | quarter, section, district, block (of a city) |
| quân khu | 455 | military zone |
| tàu khu trục | 206 | destroyer |
| chiến khu | 94 | Base |
| khu rừng | 90 | forest area |
| liên khu | 75 | interzone |
| khu tự trị | 69 | autonomous area |
| tiểu khu | 68 | sub-area, small section, sector |
| khu ủy | 64 | party committee |
| đặc khu | 63 | special zone |
| giáo khu | 55 | diocese, bishopric, episcopate |
| khu vườn | 51 | garden |
| khu trú | 33 | localize |
| khu đô thị | 24 | khu vực được quy hoạch theo mô hình đô thị thu nhỏ, gồm có hạ tầng cơ sở hiện đại, các công trình công cộng, dịch vụ thương mại, văn hoá và nhà ở cao cấp |
| biệt khu | 22 | special district |
| khu tập thể | 14 | collective quarter, collective zone |
| trung khu | 14 | center |
| khu hệ | 13 | regional flora, regional fauna |
| khu chế xuất | 10 | export processing zone |
| khu công nghiệp | 10 | work zone, work area, industrial zone |
| khi khu | 9 | (văn chương) Uneven, bumpy |
| khu biệt | 6 | Make a clear distinction |
| khu uỷ | 5 | |
| tiền khu | 5 | vanguard, van |
| biên khu | 4 | |
| mật khu | 3 | secret zone |
| khu dinh điền | 2 | land development centre |
| khu giải trí | 2 | amusement park |
| khu trừ | 2 | to eliminate |
| hải khu | 1 | naval area |
| khu chung cư | 1 | housing project |
| khu giải phóng | 1 | liberated zone |
| khu trù mật | 1 | populous area |
| khu vục | 1 | area, zone, district, region |
| an toàn khu | 0 | safety area, security zone |
| bản đồ khu vực được phòng hại | 0 | control map |
| chi khu | 0 | đơn vị hành chính - quân sự của chính quyền Sài Gòn trước 1975, tương đương với quận |
| công khu | 0 | đơn vị có nhiệm vụ quản lí, sửa chữa và tu bổ các công trình cầu đường, thông tin tín hiệu, v.v. trong ngành đường sắt |
| hải khu hải trợ | 0 | naval support area |
| khu an ninh | 0 | safety, security zone |
| khu cư dân | 0 | residential area |
| khu kỹ nghệ | 0 | industrial, manufacturing zone |
| khu ngoại ô | 0 | suburb, suburban area |
| khu nhà nghèo | 0 | poor area, poor neighborhood |
| khu phi quân sự | 0 | demilitarized zone |
| khu thương mại | 0 | commercial area |
| khu trục hạm | 0 | Destroyer |
| khu ven biển | 0 | coastal shore, coastal area |
| khu vùng | 0 | domain part |
| khu vục dự trữ | 0 | storage area |
| khu vục tạm thời | 0 | spool area |
| khu vực biên giới | 0 | border region |
| khu vực kỹ nghệ | 0 | industrial, manufacturing zone, area |
| khu vực địa phương | 0 | local area, region, district |
| khu vực ảnh hưởng | 0 | sphere of influence |
| khu xóm | 0 | enclave (place where a group lives) |
| khu xử | 0 | arrange, settle |
| khu đệm | 0 | buffer zone |
| khu đội | 0 | recruiting station, inducting station |
| kỳ khu | 0 | bumpy, rough, rugged |
| máy bay khu trục | 0 | fighter (aircraft) |
| nằm trong khu | 0 | to lie in an area |
| rời khu vực | 0 | to leave the area |
| vùng đất dành cho khu kỹ nghệ | 0 | a region set aside for manufacturing, industry |
| âm khu | 0 | khu vực cao thấp của âm thanh có âm sắc khác nhau trong giọng nói, giọng hát, nhạc khí |
| đặc khu kinh tế | 0 | special economic zone |
Lookup completed in 155,260 µs.