| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mold, model, shape, pattern | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ tạo hình để tạo ra những vật có một hình dạng nhất định giống hệt nhau | khuôn bánh ~ giống nhau như đúc một khuôn ~ rót vàng vào khuôn |
| N | hình dáng với những đặc trưng cho một kiểu nào đó [thường nói về mặt hoặc một vài bộ phận khác của cơ thể] | khuôn ngực nở nang |
| V | giới hạn trong khuôn khổ nhất định | mái tóc ngắn khuôn lấy gương mặt nó |
| Compound words containing 'khuôn' (26) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khuôn mặt | 554 | (shape of a) face, person |
| khuôn viên | 446 | precinct, campus |
| khuôn khổ | 253 | shape and size |
| khuôn mẫu | 143 | model, pattern, example |
| rập khuôn | 26 | to ape, copy |
| khuôn phép | 24 | rule of behavior, rule of conduct, discipline |
| khuôn sáo | 13 | routine |
| đổ khuôn | 7 | Cast |
| ván khuôn | 3 | casing |
| khuôn hình | 2 | chi tiết lắp trong máy quay phim để định kích thước khác nhau cho các loại phim |
| khuôn thức | 2 | hình thức thể hiện được dùng làm khuôn mẫu |
| lên khuôn | 1 | sắp xếp bài báo vào vị trí trên khuôn in |
| giải phẫu khuôn mặt | 0 | plastic, cosmetic surgery (on someone’s face) |
| khuôn dạng | 0 | format |
| khuôn mặt bầu bĩnh | 0 | a plump face |
| khuôn nhạc | 0 | nét nhạc hoàn chỉnh về giai điệu, có vế cân đối, có thể được nhắc lại nhiều lần bằng lời khác |
| khuôn thiêng | 0 | the creator |
| khuôn trăng | 0 | fair face |
| khuôn vàng thước ngọc | 0 | golden rule |
| khuôn xanh | 0 | |
| khuôn xếp | 0 | settle, see to (something) done satisfactorily |
| những khuôn mặt trẻ | 0 | young faces, young people |
| theo khuôn mẫu | 0 | to follow the example of, pattern after |
| trong khuôn khổ | 0 | in accordance with standards, complying with, within the bounds of |
| trên khuôn mặt | 0 | on one’s face |
| định khuôn dạng | 0 | formatting |
Lookup completed in 168,069 µs.