bietviet

khuôn

Vietnamese → English (VNEDICT)
mold, model, shape, pattern
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ tạo hình để tạo ra những vật có một hình dạng nhất định giống hệt nhau khuôn bánh ~ giống nhau như đúc một khuôn ~ rót vàng vào khuôn
N hình dáng với những đặc trưng cho một kiểu nào đó [thường nói về mặt hoặc một vài bộ phận khác của cơ thể] khuôn ngực nở nang
V giới hạn trong khuôn khổ nhất định mái tóc ngắn khuôn lấy gương mặt nó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 276 occurrences · 16.49 per million #4,523 · Intermediate

Lookup completed in 168,069 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary