khuyên
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| advice; to advise, council, recommend |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to advise; to recommend; to admonish |
tôi khuyên anh nên làm theo lời cô ta nói | I recommend you to do what she says |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ trang sức đeo ở tai, thường làm bằng vàng hay bạc, có hình vòng tròn nhỏ |
|
| N |
kí hiệu hình vòng tròn nhỏ, dùng đánh dấu vào bên cạnh những chỗ hay, chỗ đáng khen trong bài làm văn chữ nho ngày xưa |
|
| V |
vẽ khuyên tròn [thường để phê khen hay bài làm văn chữ nho ngày xưa] |
khuyên một vòng đỏ ~ khuyên những câu văn hay |
| V |
nói với thái độ ân cần cho người khác biết điều mình cho là người đó nên làm |
cha mẹ khuyên tôi cố gắng học tập ~ Chị khuyên tôi đủ điều |
Lookup completed in 188,559 µs.