bietviet

khuyên

Vietnamese → English (VNEDICT)
advice; to advise, council, recommend
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to advise; to recommend; to admonish tôi khuyên anh nên làm theo lời cô ta nói | I recommend you to do what she says
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ trang sức đeo ở tai, thường làm bằng vàng hay bạc, có hình vòng tròn nhỏ
N kí hiệu hình vòng tròn nhỏ, dùng đánh dấu vào bên cạnh những chỗ hay, chỗ đáng khen trong bài làm văn chữ nho ngày xưa
V vẽ khuyên tròn [thường để phê khen hay bài làm văn chữ nho ngày xưa] khuyên một vòng đỏ ~ khuyên những câu văn hay
V nói với thái độ ân cần cho người khác biết điều mình cho là người đó nên làm cha mẹ khuyên tôi cố gắng học tập ~ Chị khuyên tôi đủ điều
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 903 occurrences · 53.95 per million #2,020 · Intermediate

Lookup completed in 188,559 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary