| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| take up a collection | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Make a collection (nói về người đạo phật) | Nhà sư đi khuyên giáo để dựng chùa | The bonze made a collection for a new pagoda | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | quyên góp tiền của để làm những công việc về đạo Phật | đi khuyên giáo tiền cho nhà chùa |
Lookup completed in 62,045 µs.