bietviet

khuyến khích

Vietnamese → English (VNEDICT)
to encourage, stimulate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tác động đến tinh thần để gây phấn khởi, tin tưởng mà cố gắng hơn nhà trường khuyến khích các em học tập
V tạo điều kiện thuận lợi để phát triển mạnh mẽ hơn nhà nước khuyến khích phát triển các ngành nghề thủ công mĩ nghệ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,096 occurrences · 65.48 per million #1,755 · Intermediate

Lookup completed in 168,836 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary