| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Defect; flaw | Viên ngọc có nhiều khuyết tật | A gem with many flaws in it | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sai sót vốn có trên sản phẩm ngay sau khi chế tạo, gia công xong | khắc phục một số khuyết tật trên sản phẩm gốm mới ra lò |
| N | tật bẩm sinh | trẻ khuyết tật |
Lookup completed in 172,813 µs.