| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| inclination, tendency | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | inclination; vocation; tendency | khuynh hướng văn chương | vocation for literature |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự thiên về một phía nào đó trong hoạt động, trong quá trình phát triển | khuynh hướng cải lương ~ khuynh hướng phát triển của nền kinh tế thị trường |
Lookup completed in 171,093 µs.