bietviet

kiên trinh

Vietnamese → English (VNEDICT)
loyal, faithful
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một người con gái kiên trinh ~ giữ lòng kiên trinh

Lookup completed in 63,500 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary