| Compound words containing 'kiến' (115) |
| word |
freq |
defn |
| kiến trúc |
1,993 |
knowledge, learning |
| ý kiến |
1,536 |
view, opinion |
| dự kiến |
1,396 |
expectation, calculation, plan, forecast, prediction; to forecast, predict, anticipate, foresee; expected, anticipated, predicted |
| chứng kiến |
999 |
to witness, testify, see |
| kiến thức |
799 |
knowledge, learning |
| phong kiến |
436 |
feudal |
| sáng kiến |
398 |
initiative, innovation |
| kiến trúc sư |
365 |
architect |
| kiến tạo |
260 |
to build, erect, construct |
| kiến nghị |
209 |
petition |
| Phúc Kiến |
162 |
Fukien |
| biểu kiến |
108 |
apparent |
| định kiến |
90 |
(fixed) idea, ideé fixe |
| chính kiến |
87 |
political opinion, political view |
| yết kiến |
86 |
to visit |
| kiến thiết |
76 |
to build, construct |
| thành kiến |
70 |
prejudice, bias |
| kiến lập |
45 |
Establish, set up |
| kiến quốc |
38 |
to found, set up a state |
| hội kiến |
33 |
to interview, meet with |
| thiên kiến |
32 |
prejudice, bias, partiality |
| triều kiến |
32 |
royal audience; to go to (a royal) court |
| tiếp kiến |
31 |
to receive (an official, dignitary), accept |
| diện kiến |
29 |
have a personal interview with somebody |
| phát kiến |
23 |
Discovery |
| gõ kiến |
22 |
woodpecker |
| con kiến |
18 |
ant |
| kiến giải |
16 |
Interpretation |
| kiến văn |
16 |
knowledge, learning |
| bái kiến |
9 |
call on, visit, make or pay a visit |
| kiến vàng |
8 |
yellow ant |
| bệ kiến |
7 |
to attend an audience given by the sovereign |
| chủ kiến |
6 |
main idea |
| chim gõ kiến |
5 |
woodpecker |
| có ý kiến |
5 |
opinion, comment |
| cánh kiến |
3 |
Sticklac, lac |
| kiến lửa |
3 |
fireant |
| kiến bò |
2 |
tingling (after a body part falls asleep) |
| kiến tập |
2 |
listen in (for practice), visit (elementary and secondary schools) |
| sở kiến |
2 |
what one knows, what one has seen |
| kiến càng |
1 |
big ant |
| kiến thị |
1 |
to perceive |
| kiến đen |
1 |
black ant |
| tái kiến |
1 |
to meet again, see again |
| anh ta thay đổi ý kiến đột ngột |
0 |
his change of mind came out of the blue |
| bày tỏ ý kiến |
0 |
to express one’s ideas |
| bán phong kiến |
0 |
semi-feudal |
| bất đồng ý kiến |
0 |
differences of opinion; to disagree |
| cao kiến |
0 |
excellent idea |
| cho ý kiến |
0 |
to give, add one’s opinion |
| chế độ phong kiến |
0 |
feudal regime or system |
| chứng kiến sự việc |
0 |
to witness an event |
| con ong cái kiến |
0 |
bees and ants, the |
| cuộc hội kiến |
0 |
interview, meeting |
| cánh kiến trắng |
0 |
benzoin |
| cánh kiến đỏ |
0 |
xem cánh kiến [ng2] |
| công suất biểu kiến |
0 |
apparent power |
| hết ý kiến |
0 |
to be out of ideas, have no idea |
| hỏi ý kiến |
0 |
to ask sb’s opinion |
| hỏi kiến |
0 |
to consult, ask someone’s opinion |
| hội kiến với ai |
0 |
to meet with someone |
| kiến an toàn |
0 |
safety glass |
| kiến cánh |
0 |
winged ant, ant-fly |
| kiến cắn |
0 |
ant bite |
| kiến cỏ |
0 |
kiến nhỏ, thường sống trong cỏ, rác |
| kiến gió |
0 |
"wind" ant |
| kiến giảng |
0 |
[giáo sinh, giáo viên] dự lớp, nghe giáo viên khác giảng để học tập, rút kinh nghiệm |
| kiến hiệu |
0 |
effective, efficacious |
| kiến thiết cơ bản |
0 |
basic construction |
| kiến thúc |
0 |
architecture |
| kiến thức cao |
0 |
higher education, higher learning |
| kiến thức có nhiều lổ hổng |
0 |
knowledge with many gaps in it |
| kiến thức nông cạn |
0 |
superficial knowledge |
| kiến thức sai lầm |
0 |
wrong, incorrect information |
| kiến trúc thượng tầng |
0 |
toàn bộ nói chung những quan điểm về triết học, pháp luật, tôn giáo, nghệ thuật, vv và những tổ chức tương ứng với các quan điểm đó; phân biệt với cơ sở hạ tầng |
| kiến trúc địa chất |
0 |
hình dạng và cách nằm của các lớp và các khối đất đá trong một phần nào đó của vỏ Trái Đất |
| kiến tạo học |
0 |
khoa học nghiên cứu về kiến trúc của một phần hoặc toàn bộ vỏ Trái Đất |
| kiến vống |
0 |
kiến cỡ lớn, màu vàng, chân cao, sống trên cây, kết lá lại làm tổ |
| kiến điền |
0 |
survey land (with a view to a new land policy) |
| ngày dự kiến |
0 |
anticipated date |
| người chứng kiến |
0 |
witness (person) |
| những người chứng kiến cho biết |
0 |
witnesses said or reported (that) |
| nêu ý kiến |
0 |
to express an idea |
| phiếu thăm dò ý kiến |
0 |
survey card |
| phát biểu ý kiến |
0 |
to express, voice an opinion |
| ra sáng kiến |
0 |
to take the initiative |
| sơ kiến |
0 |
first interview |
| tha hồ đóng góp ý kiến |
0 |
to be free to contribute one’s opinions |
| thay đổi ý kiến |
0 |
to change one’s mind |
| theo dự kiến |
0 |
as planned, as predicted |
| theo ý kiến |
0 |
in the opinion |
| theo ý kiến thô thiển của tôi |
0 |
in my humble opinion |
| thiển kiến |
0 |
shallow opinion |
| thăm dò ý kiến |
0 |
opinion polls, surveys, studies |
| thượng tầng kiến trúc |
0 |
superstructure |
| tiên kiến |
0 |
preconceived idea, preconception; to foresee |
| trao đổi ý kiến |
0 |
to exchange opinions |
| truyền bá kiến thức |
0 |
to spread learning, knowledge |
| truyền đạt kiến thức |
0 |
to communicate, pass on knowledge |
| tư kiến |
0 |
personal opinion |
| vật kiến trúc |
0 |
architectural structure |
| xin cho tôi biết ý kiến |
0 |
please give me your opinion |
| Xin ông cho biết ý kiến |
0 |
Please give (us) your opinion |
| xin ý kiến |
0 |
to ask for sb’s opinion |
| ý kiến bất nhất |
0 |
inconsistent ideas |
| ý kiến hay |
0 |
a good idea |
| ý kiến khác nhau |
0 |
different opinions, differing opinions |
| ý kiến nảy ra trong trí tôi |
0 |
the idea flashed through my mind |
| ý kiến thô thiển |
0 |
humble opinion |
| ý kiến ấy quả là một cao kiến |
0 |
that is really an excellent idea |
| điểm bất đồng ý kiến |
0 |
points of differing opinion |
| đông như kiến cỏ |
0 |
to be too many in number |
| đưa ra ý kiến |
0 |
to put forward an opinion |
| ổ kiến |
0 |
nest of ants, ant-hill |
| ủng hộ sáng kiến |
0 |
to support an initiative |
Lookup completed in 152,931 µs.