| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to build, erect, construct | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xây dựng nên | họ đã kiến tạo nên ngôi nhà cổ này |
| N | kiến trúc của một phần hoặc toàn bộ vỏ Trái Đất | |
| N | kiến tạo học [nói tắt] | kĩ sư kiến tạo |
Lookup completed in 175,843 µs.