| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to count, control, check, verify | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đếm để xem xét, đánh giá, thống kê lại về mặt số lượng | kiểm tiền ~ kiểm quân số |
| V | soát lại, xem xét lần lượt từng cái, từng yếu tố để biết, để đánh giá | kiểm hàng trước khi nhập kho |
| V | kiểm tra [nói tắt] | kiểm gác ~ kiểm kho trước khi đóng cửa |
| Compound words containing 'kiểm' (69) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kiểm soát | 3,904 | to control, check, enforce, examine |
| kiểm tra | 2,020 | to control, inspect, examine, check |
| kiểm duyệt | 230 | censorship; to censor |
| kiểm sát | 190 | Investigate |
| kiểm toán | 134 | to audit the accounts |
| kiểm chứng | 121 | to verify, confirm; verification |
| kiểm định | 76 | to verify, audit, calibrate |
| kiểm lâm | 75 | forestry |
| kiểm dịch | 46 | put in to quarantine |
| kiểm kê | 44 | to check |
| kiểm phiếu | 41 | to count votes |
| kiểm nghiệm | 37 | analyse, test |
| kiểm soát viên | 26 | controller, comptroller |
| kiểm điểm | 26 | to review, tally |
| kiểm toán viên | 21 | inspector of accounts, examiner of accounts |
| hạnh kiểm | 17 | behavior, conduct |
| tuần kiểm | 11 | village policeman |
| kiểm thảo | 5 | Criticize, self-criticize |
| đăng kiểm | 2 | register (a ship) |
| dấu kiểm | 1 | check mark, tick |
| kiểm học | 1 | local education officer |
| kiểm nhận | 1 | to control, verify, check, certify |
| kiểm thử | 1 | test |
| ban kiểm duyệt | 0 | censorship board |
| bản đồ bán kiểm | 0 | semi-controlled map |
| chưa kiểm xong số phiếu bầu | 0 | the votes have not yet been counted |
| chưa thể kiểm chứng | 0 | unconfirmed, unverified |
| có thể kiểm chứng | 0 | verifiable |
| cấp điều độ có quyền kiểm tra | 0 | supervisory control level |
| do Trung Quốc kiểm soát | 0 | to be controlled by China |
| dấu kiểm nhận | 0 | visa, seal of approval |
| hương kiểm | 0 | head night-watchman |
| hạnh kiểm học sinh | 0 | student’s behavior |
| hạnh kiểm tốt | 0 | good behavior |
| hạnh kiểm xấu | 0 | bad behavior |
| hạnh kiểm yếu | 0 | poor behavior |
| hệ thống kiểm soát | 0 | audit, control system |
| hệ thống kiểm tra đồng bộ | 0 | synchronization inspection system |
| hội đồng kiểm soát | 0 | Board of Audit |
| hộp kiểm | 0 | check box |
| kiểm duyệt tin tức | 0 | to censor news |
| kiểm lỗi chính tả | 0 | to check spelling, spell check |
| kiểm ngân | 0 | kiểm tra các khoản thu chi trên thực tế, so sánh với các khoản được ghi trong ngân sách |
| kiểm ngư | 0 | kiểm soát việc chấp hành pháp luật trong khai thác và bảo vệ nguồn thuỷ, hải sản |
| kiểm phẩm | 0 | kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| kiểm soát chặt chẽ | 0 | to control tightly, closely |
| kiểm soát Quốc Hội | 0 | to control Congress |
| kiểm soát súng ống | 0 | gun control |
| kiểm soát đám đông | 0 | crowd control |
| kiểm sát trưởng | 0 | procurator |
| kiểm sát viên | 0 | người làm công tác kiểm sát tại các cơ quan trong ngành kiểm sát |
| kiểm tra cẩn thận | 0 | to inspect carefully |
| kiểm tra kiểu | 0 | type checking |
| kiểm đếm | 0 | đếm và kiểm tra, xem xét [nói khái quát] |
| phúc kiểm | 0 | [cơ quan chức năng] kiểm tra lại |
| quy trình kiểm tra | 0 | monitoring process |
| sự kiểm soát lỏng lẻo | 0 | lax, loose control |
| thiếu kiểm soát | 0 | to lack control |
| tái kiểm | 0 | [cơ quan chức năng] kiểm định lại |
| tổng kiểm tra | 0 | check, inspection, checksum |
| tự kiểm tra | 0 | self-test |
| việc kiểm soát | 0 | control |
| việc kiểm soát chặt chẽ | 0 | tight, close control |
| viện kiểm sát | 0 | cơ quan chuyên kiểm tra và giám sát việc chấp hành pháp luật |
| vì lý do hạnh kiểm | 0 | for (bad, poor) conduct |
| vô kiểm soát | 0 | uncontrolled, unchecked |
| điểm hạnh kiểm | 0 | (classroom) conduct grade, behavior grade |
| đào kiểm | 0 | rosy cheeks, peach of a girl |
| đặt dưới sự kiểm soát | 0 | to place under (the) control |
Lookup completed in 209,424 µs.