| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kiểm tra các khoản thu chi trên thực tế, so sánh với các khoản được ghi trong ngân sách | |
| V | kiểm đếm tiền khi thu vào ngân hàng | nhân viên kiểm ngân ~ làm công tác kiểm ngân |
Lookup completed in 79,062 µs.