| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to control, check, enforce, examine | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xem xét để phát hiện, ngăn chặn những gì trái với quy định | nhân viên trạm đang kiểm soát hàng hoá |
| V | đặt trong phạm vi quyền hành của đối tượng nào đó | bố mẹ nó kiểm soát nó chặt lắm ~ ngân hàng kiểm soát việc sử dụng vốn |
Lookup completed in 152,646 µs.