| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to control, inspect, examine, check | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Inspect | Đi kiểm tra việc thực hiện chính sách mới về nông nghiệp | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xem xét tình hình thực tế để đánh giá, nhận xét | kiểm tra học kì ~ kiểm tra giấy tờ tuỳ thân ~ kiểm tra chất lượng sản phẩm |
Lookup completed in 166,083 µs.