| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) ware (as in software); (2) to sue, charge, bring suit against | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | bale; parcel; package | bưu kiện | pariel post |
| verb | to sue; to enter; to institute | kiện về tội phỉ báng | to sue for libel |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị hàng hoá, đồ vật đã được đóng gói để tiện chuyên chở, giao nhận | một kiện sách ~ đóng hàng thành từng kiện |
| V | yêu cầu cơ quan chức năng xét xử việc người khác đã làm thiệt hại đến mình | họ kiện chị ra toà ~ người lao động kiện ban lãnh đạo công ti ~ con kiến kiện củ khoai (tng) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bưu kiện | the post/mail | clearly borrowed | 郵件 jau4 gin6 (Cantonese) | 郵件, yóu jiàn(Chinese) |
| Compound words containing 'kiện' (80) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sự kiện | 4,361 | fact, event |
| điều kiện | 3,935 | condition, situation, category |
| vụ kiện | 299 | lawsuit |
| văn kiện | 175 | document |
| phụ kiện | 163 | spare parts |
| linh kiện | 137 | components, spare parts |
| kiện tướng | 82 | good player |
| tạo điều kiện | 82 | to establish the conditions |
| có điều kiện | 61 | to have a condition |
| khởi kiện | 56 | đứng ra đưa đơn kiện [trong một vụ án] |
| đơn kiện | 52 | lawsuit, petition, charge |
| dữ kiện | 38 | data |
| kiện tụng | 38 | case, lawsuit |
| bưu kiện | 22 | parcel |
| cấu kiện | 18 | Building components |
| kiện toàn | 17 | to strengthen, make healthy; healthy |
| kiện cáo | 16 | to sue, bring a legal action |
| khiếu kiện | 13 | khiếu nại, kiện cáo [nói khái quát] |
| kiện hàng | 7 | bale, parcel, package |
| thua kiện | 7 | to lose (a lawsuit) |
| tráng kiện | 7 | wholesome, vigorous, able-bodied, hale and hearty |
| thưa kiện | 5 | to bring to legal proceedings, sue, file charges |
| đi kiện | 4 | to go to court, go to law, start proceedings |
| diều kiện | 2 | stipulation, requirement |
| kiện nhi | 1 | strong man |
| bất kể sự kiện là | 0 | despite the fact that |
| chấp nhận điều kiện | 0 | to accept a condition |
| chịu một điều kiện | 0 | to agree to one condition |
| các dữ kiện | 0 | data |
| cương kiện | 0 | hardware |
| dữ kiện tin tức | 0 | data |
| hầu kiện | 0 | appear before the court (to face trial) |
| khang kiện | 0 | như khang cường |
| kho dữ kiện | 0 | database |
| không điều kiện | 0 | unconditional |
| kiện khang | 0 | (trang trọng) Well, healthy |
| linh kiện li ti | 0 | microchip |
| lưu dữ kiện | 0 | database |
| lưu trữ dữ kiện | 0 | database |
| lời kiện | 0 | statement, lawsuit, charge |
| miễn phí kiện | 0 | freeware |
| một sự kiện lịch sử | 0 | a historical event |
| một điều kiện | 0 | a condition, one condition |
| nhu kiện | 0 | software |
| nhu kiện ứng dụng | 0 | application software |
| nội dung những dữ kiện | 0 | contents of data |
| phản xạ có điều kiện | 0 | phản xạ hình thành trong đời sống của động vật, từ sau khi sinh ra và có liên quan đến hoạt động của thần kinh cao cấp |
| phản xạ không điều kiện | 0 | phản xạ có sẵn ở cơ thể động vật, được di truyền từ cha mẹ |
| ràng buộc nhiều điều kiện | 0 | to attach many conditions |
| rút lại lời kiện | 0 | to drop charges, a lawsuit |
| rút đơn kiện | 0 | to drop a (criminal) charge |
| sự kiện công khai | 0 | public event |
| sự kiện quan trọng | 0 | important happenings, events, fact |
| thiên niên kiện | 0 | cây thân cỏ thuộc họ ráy, thân rễ dùng làm thuốc chữa một số bệnh như thấp khớp, đau xương |
| thư viện nhu kiện | 0 | software library |
| thảo văn kiện | 0 | to draft, write a document |
| trong những điều kiện hãi hùng nhất | 0 | under the most terrible conditions |
| trong những điều kiện thô sơ | 0 | in these primitive conditions |
| tôi nhận những điều kiện của anh | 0 | I agree to your conditions |
| việc đầu hàng vô điều kiện | 0 | unconditional surrender |
| vô điều kiện | 0 | unconditional |
| văn kiện chính thức | 0 | official document |
| vải kiện | 0 | vải đã gấp hoặc cuộn thành súc, được bày bán trên thị trường |
| vật kiện | 0 | thing |
| với điều kiện là | 0 | on condition that |
| đem ra kiện | 0 | file a case, suit |
| điều kiện bắt buộc | 0 | prerequisite |
| điều kiện cần | 0 | necessary condition |
| điều kiện cần thiết | 0 | necessary condition |
| điều kiện kinh tế | 0 | economic conditions |
| điều kiện làm việc | 0 | working conditions |
| điều kiện thường | 0 | normal condition |
| điều kiện tiên quyết | 0 | preconditions |
| điều kiện tối thiểu | 0 | minimum requirements |
| điều kiện đủ | 0 | điều kiện mà từ đó có thể suy ra điều khẳng định đã cho |
| đóng kiện | 0 | to pack |
| đầu hàng vô điều kiện | 0 | to surrender unconditionally |
| đặt một điêu kiện | 0 | to set a condition (for something) |
| đủ diều kiện | 0 | to meet, fulfill a requirement |
| đữ kiện | 0 | data |
Lookup completed in 163,060 µs.