| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) stingy, miserly; (2) exhaused, worn out, spent, used up; (3) outstanding, excellent; (4) blind alley | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Mean | Kiệt đến nỗi đếm từng quả cà muối | To be so means as to count every salted egg-plant | |
| Exhaust | Kiệt tiền | To have exhausted one's money, to be cleaned out | |
| Exhaust | Giếng khô kiệt | An exhausted well | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ngõ hẻm, ngõ cụt hoặc đường nhánh nhỏ, hẹp ở đô thị | đi vào đường kiệt ~ nhà ở trong kiệt |
| V | hết sạch, không còn tí gì | rừng bị phá kiệt ~ vắt cho kiệt nước ~ sức cùng lực kiệt |
| Compound words containing 'kiệt' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cạn kiệt | 226 | to become exhausted |
| kiệt sức | 168 | worn out, exhausted |
| kiệt tác | 97 | masterpiece |
| kiệt quệ | 54 | to be exhausted, worn out |
| kiệt xuất | 51 | Towering,pre-eminent |
| hào kiệt | 48 | hero |
| suy kiệt | 31 | weakened, debilitated |
| khánh kiệt | 13 | all spent, exhausted, used up |
| keo kiệt | 9 | stingy, miserly |
| kiệt cùng | 8 | exhaust, be exhausted |
| quái kiệt | 6 | người có tài nghệ đặc biệt khác thường, đến mức khó hiểu nổi |
| tuấn kiệt | 6 | talent |
| anh kiệt | 5 | outstanding man, hero |
| kiệt lực | 5 | physically exhausted |
| nữ kiệt | 4 | heroine |
| hùng kiệt | 2 | strong and robust |
| cùng kiệt | 1 | at the end of one’s resources |
| anh hùng hào kiệt | 0 | heroes |
| bị kiệt sức | 0 | to be worn out |
| khô kiệt | 0 | khô đến mức như đã bị vắt, bị phơi cho kiệt nước |
| kiệt dinh dưỡng | 0 | atrepsy |
Lookup completed in 169,918 µs.