| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| instead, other, that, those, yonder | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adv | over; that | ở phía bên kia nhà | to live over the house |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| P | từ dùng để chỉ một sự vật, địa điểm, hiện tượng ở xa vị trí của người nói, nhưng trong phạm vi có thể nhìn thấy cụ thể | ngoài kia nắng rất đẹp ~ đây là chị tôi còn kia là em tôi |
| P | từ dùng để chỉ một thời điểm nào đó không xác định, nhưng coi như là có thể hình dung được cụ thể | xưa kia ~ trước kia, vùng này là một khu đất hoang |
| P | từ dùng để chỉ một người, một cái khác, trong quan hệ đối lập với người, cái đã được nói đến | không người này thì người kia ~ kể lể hết chuyện nọ tới chuyện kia |
| N | ngày kia [nói tắt] | không mai thì kia, thế nào anh ta cũng đến |
| I | từ biểu thị ý nhấn mạnh cho người đối thoại chú ý đến điều vừa được nói đến, ý như muốn bảo rằng: như thế đấy, chứ không phải khác đâu | không, tôi cần anh làm việc này kia ~ đi từ 8 giờ sáng kia đấy |
| I | từ biểu thị ý hơi ngạc nhiên về điều nêu ra như để hỏi vặn lại cho rõ ràng | ai kia ạ? ~ phải sang tuần sau mới hết kia! |
| Compound words containing 'kia' (36) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trước kia | 411 | before, previous, former; formerly, once, in the past |
| bên kia | 365 | across, beyond, over, (on) the other side of |
| xưa kia | 131 | formerly |
| ngày kia | 33 | the day after tomorrow |
| người kia | 2 | that person |
| hôm kia | 1 | day before yesterday |
| kia kìa | 1 | over there |
| mai kia | 1 | soon, in the near future |
| bên kia bờ | 0 | the other side |
| bên kia đường | 0 | across the street |
| bữa kia | 0 | ngày nào đó không nói rõ, trong quá khứ, về mặt có những gì đã xảy ra |
| cái thằng kia | 0 | that guy |
| có đồng hồ đằng kia kìa | 0 | There’s a clock right over there |
| kia mà | 0 | từ biểu thị nhấn mạnh ý ngạc nhiên về một ý kiến hoặc hành động cho là không đúng, trái lẽ, không chấp nhận được của người đối thoại, nêu ra như để hỏi vặn lại nhằm phản bác |
| một ngày kia | 0 | one day |
| nguyệt nọ hoa kia | 0 | a here-and-there frivolous romance |
| ngày hôm kia | 0 | day before yesterday |
| người đứng ở đằng kia là ai vậy? | 0 | who’s the man standing over there? |
| nhà tôi ở kia | 0 | my house is over there |
| như thế kia | 0 | like that |
| như trước kia | 0 | as before |
| năm kia | 0 | the year before last |
| nọ kia | 0 | disconnected grievances |
| tay kia | 0 | other hand |
| thằng kia | 0 | that guy |
| thế kia | 0 | that way, the other way |
| trông kia | 0 | look over there! |
| trước kia và về sau nay | 0 | before or after (that) |
| từ bên này sang bên kia | 0 | from one side to the other side |
| từ người này qua người kia | 0 | from one person to another |
| từ đầu này đến đầu kia | 0 | end to end, wall to wall |
| vào ngày hôm kia | 0 | (on) the day before yesterday |
| đằng kia | 0 | that direction, over there |
| đằng kia kìa | 0 | location right over there |
| ở bên kia đầu giây | 0 | on the other end of the line |
| ở kia | 0 | there |
Lookup completed in 218,900 µs.