| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| I | từ biểu thị nhấn mạnh ý ngạc nhiên về một ý kiến hoặc hành động cho là không đúng, trái lẽ, không chấp nhận được của người đối thoại, nêu ra như để hỏi vặn lại nhằm phản bác | việc này tôi đã làm rồi kia mà! ~ khi nãy nó còn vui lắm kia mà! |
Lookup completed in 60,895 µs.