| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
kim loại [nói tắt] |
nguyên tố phi kim ~ bạc, vàng, đồng, v.v. đều là loại kim |
| N |
vật làm bằng một đoạn thép nhỏ, một đầu có mũi nhọn, một đầu có lỗ để xâu |
xâu kim ~ xe chỉ luồn kim ~ có công mài sắt có ngày nên kim (tng) |
| N |
vật nhỏ có hình dài và một đầu nhọn giống cái kim |
kim đồng hồ ~ kim tiêm |
| A |
[giọng] cao và thanh |
giọng kim |
| A |
thuộc về thời nay, trong quan hệ với cổ [thuộc về thời xưa] |
từ cổ chí kim ~ văn kim, văn cổ |
| Compound words containing 'kim' (132) |
| word |
freq |
defn |
| kim loại |
1,431 |
metal |
| kim cương |
369 |
diamond |
| kim tự tháp |
368 |
pyramid |
| đương kim |
288 |
present, current, reigning |
| hợp kim |
236 |
alloy |
| bạch kim |
230 |
platinum, white gold |
| hoàng kim |
149 |
gold |
| sao kim |
139 |
Venus |
| luyện kim |
103 |
metallurgy; to refine metal |
| kim ngạch |
78 |
turn-over |
| kim hoàn |
47 |
Silver and gold jewellery (nói khái quát) |
| Mỹ Kim |
34 |
US dollar |
| kim khí |
27 |
metal, metalware, hardware |
| thiên kim |
23 |
very precious |
| kim chỉ |
22 |
needlework, sewing, stitching, needle and thread |
| kim tuyến |
22 |
gold or silver lamé |
| cổ kim |
20 |
past and present, ancient and modern |
| kim môn |
20 |
golden door, noble family |
| kim khánh |
19 |
stone-gong shaped gold medal |
| kim ngân |
19 |
gold and silver |
| kim tiêm |
18 |
injection needle |
| kim sa |
17 |
arnica |
| kim anh |
15 |
cherokee rose |
| giun kim |
13 |
pinworm |
| kim ngọc |
13 |
valuables-people of rank and fashion |
| kim chỉ nam |
12 |
magnetic needle |
| Kim Tinh |
12 |
Venus |
| kim tiền |
11 |
money, gold coin (used as a medal given |
| kim thượng |
10 |
his majesty (the ruling king) |
| kim hỏa |
9 |
firing-pin |
| kim thạch |
8 |
like gold stone, unshakeable (friendship) |
| dệt kim |
7 |
dệt bằng cách dùng một loại kim đặc biệt để lồng sợi vào nhau kết thành tấm |
| kim oanh |
7 |
(bird) pekin robin, red billedleiothrix, leiothrix lutea |
| kim thoa |
7 |
gold hairpin |
| kim đan |
7 |
knitting-needle |
| kim cổ |
6 |
the present and the past |
| kim phong |
6 |
autumnal breeze |
| kim thanh |
6 |
teacher’s teachings, teacher’s recommendations |
| kim đồng |
6 |
Fairy's page. child |
| trang kim |
6 |
gold paper |
| hiện kim |
5 |
cash |
| kim giao |
5 |
pedocarpus fleurgi |
| kim sinh |
3 |
the present life |
| á kim |
3 |
metalloid, non-metal |
| chuồn chuồn kim |
2 |
chuồn chuồn rất nhỏ, thân và đuôi mảnh như cái kim |
| kim băng |
2 |
safety-pin |
| kim móc |
2 |
crochet-hook |
| niên kim |
2 |
annuity |
| phi kim |
2 |
tên gọi chung những nguyên tố mà đơn chất không có tính chất đặc trưng của kim loại như ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt |
| thép hợp kim |
2 |
alloy steel |
| ánh kim |
2 |
luster (of a metal) |
| giọng kim |
1 |
soprano |
| kim bằng |
1 |
truth friend |
| kim cúc |
1 |
indian chrysanthemum |
| kim găm |
1 |
pin |
| kim khuyết |
1 |
royal palace |
| kim khôi |
1 |
gold helmet |
| kim lan |
1 |
close friend |
| kim loại quý |
1 |
precious metals |
| kim ngân hoa |
1 |
honeysuckle |
| kim ốc |
1 |
golden palace, royal apartments |
| máy in kim |
1 |
dot printer |
| ngũ kim |
1 |
five metals (gold, silver, copper, iron and tin) |
| thợ kim hoàn |
1 |
goldsmith, jeweler |
| trữ kim |
1 |
gold reserve |
| Anh kim |
0 |
British pound, pound sterling |
| bác cổ thông kim |
0 |
to have a wide knowledge (of things past and present) |
| bằng kim loại |
0 |
metallic, made of metal |
| bọc kim khí |
0 |
shielding |
| cá kim |
0 |
cá biển có mỏ dài và nhọn như cái kim |
| cơ xưởng luyện kim |
0 |
metal refinery |
| cận kim |
0 |
modern |
| cổ kim chưa hề có |
0 |
there’s never been ~ |
| cổ kim đến bây giờ |
0 |
since ancient times (until now) |
| cộng thêm 1 triệu mỹ kim |
0 |
an additional 1 million US dollars (?) |
| Cựu Kim Sơn |
0 |
San Francisco |
| dây kim khí |
0 |
wire (metal) |
| giấy trang kim |
0 |
spangle |
| gà kim tiền |
0 |
kind of pheasant |
| hàng dệt kim |
0 |
knitwear |
| hợp kim gang |
0 |
cast alloy iron |
| hợp kim không rỉ |
0 |
stainless alloy, rust-proof alloy |
| hợp kim màu |
0 |
hợp kim mà thành phần chủ yếu là kim loại màu |
| hợp kim nhôm |
0 |
aluminum alloy |
| kim anh tử |
0 |
quả của cây kim anh đã bỏ hạt, dùng làm thuốc |
| kim bản vị |
0 |
gold standard |
| kim cải |
0 |
conjugal attachment, cojugal union |
| kim hoả |
0 |
bộ phận của khoá nòng trong vũ khí bộ binh và một số loại pháo, có mũi nhọn để đập vào hạt nổ của đạn, gây nổ |
| kim hôn |
0 |
golden wedding |
| kim loại dễ chảy |
0 |
tectomic metals |
| kim loại hóa |
0 |
metalize |
| kim loại học |
0 |
metallography |
| kim loại kiềm |
0 |
alkali metals, alkaline |
| kim loại màu |
0 |
nonferrous metals |
| kim loại nguyên |
0 |
rough cast metals |
| kim loại nặng |
0 |
heavy metal |
| kim loại quí |
0 |
precious metals |
| kim loại đen |
0 |
ferrous metals |
| kim mã ngọc đường |
0 |
gold-horse and jade house, privileges of a mandarin |
| kim nam châm |
0 |
kim có tính chất của một nam châm, khi đặt cho quay tự do thì hướng theo phương nam - bắc, dùng làm kim chỉ hướng trong la bàn |
| kim nhũ |
0 |
golden powder |
| kim sinh học |
0 |
bộ phận của khoáng sàng học nghiên cứu quy luật phân bố các mỏ quặng trong không gian và thời gian |
| kim thuộc |
0 |
kim loại, chất kim loại |
| kim tương học |
0 |
metallography |
| kim ô |
0 |
(fig) the sun |
| kim đơn |
0 |
xem kim đan |
| luyện kim màu |
0 |
luyện ra kim loại và hợp kim không có chất sắt |
| luyện kim đen |
0 |
iron and steel metallurgy |
| làm công ty tốn hàng triệu mỹ kim |
0 |
to cost a company several million dollars |
| lò luyện kim |
0 |
tên gọi chung các loại lò dùng để nung nấu chảy và luyện kim loại |
| màu bạch kim |
0 |
platinum-colored, white |
| máy dệt kim |
0 |
knitting-machine |
| mò kim đáy biển |
0 |
to look for a needle in a haystack |
| mò kim đáy bể |
0 |
xem mò kim đáy biển |
| một Mỹ kim ăn 70 đồng |
0 |
one U.S. dollar costs 70 dong |
| một sợi dây kim khí |
0 |
a piece of wire |
| nhà kim hoàn |
0 |
goldsmith |
| nhẫn kim cương |
0 |
diamond ring |
| theo kiểu kim tự tháp |
0 |
pyramid model (scheme) |
| thông kim bác cổ |
0 |
thorough comprehension of ancient and modern learning |
| tiền kim loại |
0 |
coins (as opposed to paper money) |
| trôn kim |
0 |
eye of needle |
| tổng kim ngạch |
0 |
quy định về mặt giá trị thể hiện bằng tiền tệ đối với tổng số hàng hoá chu chuyển xuất nhập khẩu của một nước hay một khu vực trong một thời kì nhất định |
| từ cổ chí kim |
0 |
from ancient times to the present |
| vịnh Cựu Kim Sơn |
0 |
San Francisco Bay |
| xỏ kim |
0 |
to thread a needle |
| đau buốt như kim châm |
0 |
to feel a sharp pain as if pricked by needles |
| đâm kim |
0 |
to prick, stick with a needle |
| đương kim lãnh đạo |
0 |
present, current leader |
| đương kim thị trưởng |
0 |
current mayor |
| đường kim mũi chỉ |
0 |
sewing, needle-work, fancy-work |
| để đổi lấy 10 triệu Mỹ Kim |
0 |
in exchange for 10 million dollars |
Lookup completed in 155,098 µs.