| Compound words containing 'kinh' (225) |
| word |
freq |
defn |
| kinh tế |
6,940 |
economy; economic, economical |
| kinh doanh |
2,332 |
to carry on business, conduct (trade, commerce) |
| kinh nghiệm |
1,515 |
experience; to have experience |
| Bắc Kinh |
840 |
Peking, Beijing |
| thần kinh |
839 |
nerve(s) |
| kinh đô |
516 |
capital, capital city |
| kinh thành |
468 |
capital city |
| kinh độ |
465 |
longitude |
| kinh phí |
420 |
expenditures, cost |
| Kinh Thánh |
362 |
the Bible |
| kinh điển |
301 |
canon |
| kinh dị |
260 |
thrilling, terrible, horrible |
| điền kinh |
241 |
các môn thể thao như đi bộ, chạy, nhảy, ném, v.v. [nói tổng quát] |
| kinh ngạc |
236 |
surprised, shocked, stupefied; surprise |
| kinh hoàng |
165 |
frightened, scared, terrified |
| kinh sư |
123 |
|
| hệ thần kinh |
102 |
nervous system |
| dây thần kinh |
100 |
nerve (fiber) |
| kinh tế học |
93 |
economics |
| động kinh |
92 |
epilepsy |
| kinh nguyệt |
87 |
menses, periods |
| kinh khủng |
73 |
frightening, terrifying, scared; very (much) |
| mãn kinh |
67 |
menopause, critical age, change of life |
| kinh tuyến |
53 |
longitude, meridian |
| kinh hãi |
48 |
scared, terrified |
| Đông Kinh |
46 |
Tokyo |
| kinh lược |
40 |
(Hue court) viceroy (in north Vietnam) |
| kinh sợ |
37 |
feel great fear, be |
| thánh kinh |
36 |
holy bible, bible |
| thần kinh học |
29 |
psychiatry, neurology |
| kinh kỳ |
27 |
capital city |
| độ kinh |
26 |
longitude |
| kinh sách |
23 |
classic (book) |
| kinh niên |
22 |
chronic |
| kinh sử |
22 |
Classics and history |
| kinh tởm |
20 |
horrible |
| ngũ kinh |
19 |
the five classics |
| hồi kinh |
17 |
be recalled to the capital for instruction from |
| kinh giới |
17 |
marjoram |
| kinh kịch |
17 |
Chinese opera theatre |
| kinh qua |
16 |
to experience, undergo |
| thượng kinh |
15 |
go to the capital |
| kinh quốc |
14 |
organize the state |
| kinh viện |
14 |
scholastic |
| thất kinh |
14 |
to startle |
| kinh mạch |
13 |
pulse |
| nhà kinh doanh |
12 |
người chuyên hoạt động kinh doanh với quy mô lớn |
| kinh Phật |
11 |
Buddhist scripture |
| kinh động |
11 |
Shake, upset (with fright) |
| cầu kinh |
10 |
to pray, say prayers |
| có kinh |
9 |
to have a period, get the curse, be unwell, to |
| thỉnh kinh |
9 |
đi xin kinh Phật ở nơi khác [thường là nơi xa] đưa về |
| trấn kinh |
9 |
to calm, calm down, relax |
| có kinh nghiệm |
8 |
to have experience |
| kinh lý |
8 |
to inspect |
| hành kinh |
7 |
menstruate |
| kinh kệ |
7 |
Buddhist books of prayers |
| kinh nghĩa |
7 |
literary dissertation |
| sự kinh hoàng |
7 |
fear, fright |
| kinh lạc |
6 |
network |
| kinh tài |
6 |
economy and finance |
| kinh hồn |
5 |
to be scared out of one’s wits |
| Hiếu kinh |
4 |
the Classic of Filial Piety |
| kinh truyện |
4 |
ancient Chinese classic works |
| lai kinh tế |
4 |
lai giống để lấy con, nuôi đạt hiệu quả kinh tế cao hơn so với giống thuần |
| điều kinh |
4 |
to induce or hasten menstrual flow |
| kinh bổn |
3 |
liturgical books |
| kinh khiếp |
3 |
terrible |
| kinh luân |
3 |
Manage State affairs |
| kinh lịch |
3 |
experienced |
| mất kinh |
3 |
amenorrhea |
| kinh vĩ |
2 |
theodolite |
| niệm kinh |
2 |
chant sutra or other scriptures |
| rong kinh |
2 |
|
| Đạo Đức Kinh |
2 |
Tao Te Ching |
| bộ kinh tế |
1 |
Department of National Economy |
| hoạt động kinh tế |
1 |
economic activity |
| kinh cụ |
1 |
be frightened |
| kinh hoảng |
1 |
frightened, scared |
| kinh phong |
1 |
convulsions, seizure |
| kinh quyền |
1 |
act according to circumstances, act casually |
| thấy kinh |
1 |
[phụ nữ] đang có kinh nguyệt |
| đế kinh |
1 |
|
| bao vây kinh tế |
0 |
cô lập một nước nào đó về mặt kinh tế bằng cách cắt đứt toàn bộ hoặc một phần các quan hệ kinh tế giữa nước đó với các nước khác, nhằm phá hoại nền kinh tế của nước ấy |
| biện pháp kinh tế |
0 |
economic mean, measure |
| bạt vía kinh hồn |
0 |
frightened, scared out of one’s wits |
| bế kinh |
0 |
amenorrhea |
| bệnh kinh niên |
0 |
chronic disease |
| bị kinh phong |
0 |
to have a seize, convulsions |
| bố kinh |
0 |
|
| Bộ Kinh Doanh |
0 |
department of commerce |
| chu kỳ kinh nguyệt |
0 |
menstruation |
| chuyên gia kinh tế |
0 |
economics expert |
| chính sách kinh tế |
0 |
economic policy |
| chương trình kinh tế |
0 |
economic program |
| chấn chỉnh kinh tế |
0 |
economic reorganization |
| chấp kinh |
0 |
to keep to the usual code of conduct |
| chấp kinh tòng quyền |
0 |
|
| chế độ kinh tế |
0 |
economic system |
| chủ nghĩa kinh nghiệm |
0 |
khuynh hướng triết học cho rằng kinh nghiệm là nguồn gốc duy nhất của nhận thức, cường điệu vai trò của nhận thức cảm tính, coi nhẹ vai trò của tư duy, của sự trừu tượng hoá khoa học |
| chủ nghĩa kinh viện |
0 |
khuynh hướng triết học thời Trung Cổ ở châu Âu, xây dựng một hệ thống những luận cứ nhân tạo, thuần tuý logic hình thức để biện minh cho những giáo điều của Công giáo |
| chủ trương đổi mới kinh tế |
0 |
to advocate economic change |
| có nhiều kinh nghiệm |
0 |
to have much experience |
| cơ cấu kinh tế |
0 |
economic structure |
| cơ sở kinh doanh |
0 |
business establishment |
| cường quốc kinh tế |
0 |
an economic power |
| cải cách kinh tế |
0 |
economic reform |
| cải tổ kinh tế |
0 |
economic reorganization |
| cố vấn kinh tế |
0 |
economic advisor |
| Cộng Đồng Kinh Tế Âu Châu |
0 |
European Economic Community, EEC |
| cởi mở kinh tế |
0 |
economic liberalization |
| dây thần kinh phế vị |
0 |
pneumogastric nerve, the vagus |
| dự án kinh doanh |
0 |
business plan |
| giàu kinh nghiệm về |
0 |
to have a lot of experience in |
| giấy phép kinh doanh |
0 |
business license, permit |
| giầu kinh nghiệm |
0 |
very experienced, rich in experience |
| gây kinh hoàng |
0 |
to create, cause fear |
| hoạt động kinh doanh |
0 |
to carry out, conduct business |
| hoảng kinh |
0 |
terrified |
| hàng thứ ba về sức mạnh kinh tế |
0 |
third (place) in economic strength |
| hình thái kinh tế - xã hội |
0 |
kiểu xã hội ở một giai đoạn nhất định trong quá trình phát triển của lịch sử, có một chế độ kinh tế nhất định và kiến trúc thượng tầng thích ứng với chế độ kinh tế ấy |
| hệ thống kinh tế |
0 |
economic system |
| học kinh nghiệm |
0 |
to gain experience |
| hội chứng trước khi hành kinh |
0 |
premenstrual syndrome |
| hợp tác kinh tế |
0 |
economic cooperation |
| khó khăn kinh tế |
0 |
economic difficulty |
| không đủ kinh nghiêm |
0 |
(too) inexperienced |
| khủng hoảng kinh tế |
0 |
economic crisis |
| kinh bang |
0 |
to rule, govern |
| kinh bang tế thế |
0 |
govern the state and help humanity |
| kinh doanh thương mại |
0 |
business and commerce |
| kinh hoảng thật sự |
0 |
really scared, very frightened |
| kinh nghiệm bay |
0 |
flying experience, flight experience |
| kinh nghiệm cho thấy rằng |
0 |
experience has shown that |
| kinh nghiệm rất thô thiển |
0 |
a very awkward situation |
| kinh nghiệm về |
0 |
experience in |
| kinh nhật tụng |
0 |
daily prayer |
| kinh rợn |
0 |
như ghê rợn |
| kinh tiêu |
0 |
distribution of commodities, consumption |
| kinh trập |
0 |
the waking of insects |
| kinh trọng |
0 |
to respect |
| kinh tuyến gốc |
0 |
kinh tuyến đi qua đài thiên văn Greenwich ở nước Anh, được lấy làm gốc để tính kinh độ |
| kinh tế chợ đen |
0 |
black market economy |
| kinh tế gia |
0 |
economist |
| kinh tế gia đình |
0 |
family finances, family budget |
| kinh tế hàng hoá |
0 |
loại hình kinh tế tạo ra sản phẩm nhằm để trao đổi kinh doanh trên thị trường |
| kinh tế hàng hóa |
0 |
commodity economy |
| kinh tế phục hưng |
0 |
economic recovery |
| kinh tế quốc gia |
0 |
national economy |
| kinh tế thế giới |
0 |
world economy, global economy |
| kinh tế thị trường |
0 |
market economy |
| kinh tế toàn cầu |
0 |
global economy |
| kinh tế tri thức |
0 |
nền kinh tế dựa trên cơ sở đặt tri thức lên hàng đầu, tri thức vừa là sản phẩm, vừa là nguyên liệu có hàm lượng cao nhất so với các nguyên liệu vật chất khác |
| kinh tế tài chính |
0 |
economy and finance |
| kinh tế tập trung |
0 |
centralized economy |
| kinh tế tự nhiên |
0 |
loại hình kinh tế dựa chủ yếu vào khai thác tự nhiên để bảo đảm đời sống, và nói chung không có sản phẩm hàng hoá |
| kinh xáng |
0 |
xem kênh xáng |
| kinh độ tây |
0 |
kinh độ ở về phía tây của kinh tuyến gốc |
| kinh độ đông |
0 |
kinh độ ở về phía đông của kinh tuyến gốc |
| kích thích kinh tế |
0 |
to stimulate the economy |
| lai kinh |
0 |
go to the capital |
| luật kinh doanh bảo hiểm |
0 |
law on insurance business |
| mang kinh |
0 |
to wear glasses |
| mở cửa kinh tế |
0 |
open door economy |
| mở mang kinh tế |
0 |
economic development |
| mở ngỏ kinh tế |
0 |
open, free economy |
| người kinh doanh |
0 |
business man |
| người nhà kinh doanh |
0 |
business man |
| nhà kinh tế |
0 |
economist |
| nấu sử sôi kinh |
0 |
to bone up, cram for an examination, study very hard |
| nền kinh tế |
0 |
economy, economic foundation |
| nền kinh tế của quốc gia |
0 |
the economic foundation of the country |
| nền kinh tế thế giới |
0 |
world economy, global economy |
| nền kinh tế thị trường |
0 |
the foundation, founding of a market economy |
| phát triển kinh tế |
0 |
economic development |
| quan hệ kinh tế |
0 |
economic relations |
| quyền lợi kinh tế |
0 |
economic interests |
| quản trị kinh doanh |
0 |
business management |
| rút được kinh nghiệm vụ trước |
0 |
to draw from previous experience |
| rối loạn chu kỳ kinh nguyệt |
0 |
menstrual disorder |
| sinh hoạt kinh tế |
0 |
economic activity |
| suy nhược thần kinh |
0 |
trạng thái thần kinh bị suy nhược, biểu hiện ở sự mệt mỏi chung về thể chất cũng như tinh thần, sự rối loạn một số chức năng [tiêu hoá, nội tiết], v.v. |
| sài kinh |
0 |
convulsion (of children) |
| sôi kinh nấu sử |
0 |
to bone up, cram for |
| sức khỏe kinh tế |
0 |
economic health |
| sự bùng nổ kinh tế |
0 |
economic boom |
| thiếu kinh nghiệm |
0 |
to lack experience |
| thảm họa kinh tế |
0 |
financial disaster |
| thần kinh hệ |
0 |
nervous system |
| thần kinh ngoại biên |
0 |
bộ phận của hệ thần kinh, chủ yếu gồm các dây thần kinh, nhận các kích thích từ bên ngoài rồi dẫn về thần kinh trung ương |
| thần kinh trung ương |
0 |
bộ phận của hệ thần kinh, gồm não bộ và tuỷ sống, nơi tập trung phân tích các kích thích từ bên ngoài tới và phát lệnh hoạt động tới các cơ quan |
| thị trường kinh tế |
0 |
market economy |
| tiền mãn kinh |
0 |
giai đoạn sắp mãn kinh, thường có những biểu hiện rối loạn kinh nguyệt, rối loạn tâm sinh lí, sức khoẻ |
| toán kinh tế |
0 |
econometrics |
| trong lãnh vực kinh doanh |
0 |
in the area of business, trade |
| trung tâm kinh doanh |
0 |
trade, business center |
| trên phương diện kinh tế |
0 |
from an economic point of view |
| trải qua giai đoạn biến đổi kinh tế |
0 |
to undergo a period of economic change |
| tuyệt kinh |
0 |
menopause |
| tái thiết kinh tế |
0 |
to reconstruct the economy |
| tình hình kinh tế |
0 |
economic situation |
| tình trạng kinh tế |
0 |
economic situation |
| Tòa Kinh Tế |
0 |
economic court |
| tăng cường nền kinh tế |
0 |
to strengthen the economy |
| tư nhân kinh doanh |
0 |
private business |
| tắt kinh |
0 |
to stop (cease menses) |
| tỏ lội kinh hoàng |
0 |
to show fear, appear afraid |
| việc phát triển kinh tế |
0 |
economic development |
| Việt Nam kinh tế thời báo |
0 |
Vietnam Economic Times |
| vùng kinh tế mới |
0 |
vùng đất mới được dân ở nơi khác đến khai phá, sinh sống theo quy hoạch chung của nhà nước |
| vầ mặt kinh tế |
0 |
economically |
| yếu tố kinh tế |
0 |
economic factor |
| áp lực kinh tể |
0 |
economic pressure |
| điều kiện kinh tế |
0 |
economic conditions |
| đã có kinh nghiệm |
0 |
experienced, having experience |
| đúc lết những kinh nghiệm |
0 |
to gather, gain experience |
| đúng với Kinh Thánh |
0 |
to agree with the Bible |
| đầy kinh nghiệm |
0 |
experienced, having a lot of experience |
| đầy kinh ngạc |
0 |
full of surprise |
| đặc khu kinh tế |
0 |
special economic zone |
| Đệ Nhất Kinh Gia |
0 |
First Family (President’s family) |
| địa lí kinh tế |
0 |
ngành địa lí học nghiên cứu sự phân bố về mặt kinh tế và các khả năng khai thác tài nguyên trên một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất |
| địa lý kinh tế |
0 |
xem địa lí kinh tế |
| ảnh hưởng kinh tế |
0 |
economic influence |
| ổn định nền kinh tế |
0 |
to stabilize an economy |
Lookup completed in 174,628 µs.