bietviet

kinh

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) frightened, terrified; (2) capital city; (3) Chinese classics; (4) pass through, experience; (5) economics; (6) warp, longitude
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N xem kênh [đào kênh]
N kinh nguyệt [nói tắt] đang có kinh ~ tắt kinh
N sách do các nhà triết học Trung Quốc thời cổ viết, những lời trong đó dùng làm khuôn phép dưới chế độ phong kiến Kinh Thi ~ Kinh Dịch ~ học thuộc ngũ kinh
N sách giáo lí của một tôn giáo kinh Phật ~ tụng kinh ~ kinh Cựu Ước
N động kinh [nói tắt] thằng bé lên kinh ~ mắc chứng kinh
V có cảm giác rùng mình vì sợ khi nhìn thấy hoặc cảm giác thấy thấy máu thì kinh ~ mũi dãi bầy nhầy, trông kinh lắm!
A có tác dụng làm cho kinh nắng kinh người
A ở mức độ cao một cách quá mức, tác động mạnh đến tâm lí người nói xấu kinh! ~ đẹp kinh! ~ con bé ấy giỏi kinh!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,005 occurrences · 119.79 per million #1,007 · Core

Lookup completed in 174,628 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary