| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| longitude | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng cách tính bằng độ cung kể từ kinh tuyến gốc đến một kinh tuyến nào đó, theo một trong hai chiều, về hướng đông hay về hướng tây | kinh độ của Hà Nội là 105°51' đông |
Lookup completed in 168,326 µs.