| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| experience; to have experience | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | experience | tài xế chưa có kinh nghiệm | inexperienced driver |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điều hiểu biết có được do tiếp xúc với thực tế, do từng trải | thiếu kinh nghiệm quản lí ~ rút kinh nghiệm cho lần sau |
Lookup completed in 171,800 µs.