| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| economy; economic, economical | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tổng thể nói chung các hoạt động sản xuất và tái sản xuất của cải vật chất cho con người và xã hội | chính sách kinh tế nhiều thành phần ~ các ngành kinh tế mũi nhọn |
| A | có tác dụng mang lại hiệu quả tương đối lớn so với sức người, sức của và thời gian bỏ ra tương đối không nhiều | cách làm ăn kinh tế |
Lookup completed in 175,426 µs.