bietviet

kinh tế tri thức

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nền kinh tế dựa trên cơ sở đặt tri thức lên hàng đầu, tri thức vừa là sản phẩm, vừa là nguyên liệu có hàm lượng cao nhất so với các nguyên liệu vật chất khác tập trung phát triển nền kinh tế tri thức

Lookup completed in 61,047 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary