| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hàng dệt bằng tơ nõn, thưa và mỏng, thường được nhuộm đen [được dùng ở thời trước] |
"Vội về thêm lấy của nhà, Xuyến vàng đôi chiếc khăn là một vuông." (TKiều) |
| V |
di chuyển từ trên cao xuống và lướt sát gần một mặt phẳng như mặt nước, mặt đất |
máy bay là xuống thấp ~ cành liễu là gần mặt nước |
| V |
làm cho đồ bằng vải, lụa phẳng và có nếp bằng cách dùng bàn là đã được làm nóng đưa đi đưa lại trên bề mặt |
mẹ đang là quần áo ~ áo còn nguyên nếp là |
| V |
động từ đặc biệt, biểu thị quan hệ giữa phần nêu đối tượng với phần chỉ ra nội dung nhận thức hay giải thích, nêu đặc trưng về đối tượng đó |
Hà Nội là thủ đô nước Việt Nam ~ anh ấy là giáo viên ~ hôm nay là chủ nhật ~ hai lần hai là bốn |
| C |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là nội dung của điều vừa nói đến |
tưởng là chuyện đã êm ~ biết là sai nhưng vẫn cố tình |
| C |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là tất yếu xảy ra mỗi khi có điều vừa nói đến |
hễ nói là làm ~ hơi trái ý một tí là vùng vằng |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái khẳng định |
quyển sách ấy là của tôi ~ anh nói như vậy là nó không nghe đâu |
| I |
từ dùng đệm làm cho lời nói có sắc thái tự nhiên hoặc có sắc thái nhận định chủ quan của người nói |
bộ phim rất là hay ~ hai người chẳng khác nhau là mấy ~ từng ấy có đáng là bao! |
| I |
từ dùng tổ hợp với hình thức lặp của một từ khác để biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái khẳng định về một mức độ, một trạng thái tác động đến người nói |
toàn thấy người là người ~ tay nhoe nhoét những mực là mực ~ xa nhau cũng thấy nhơ nhớ là! |
| Compound words containing 'là' (259) |
| word |
freq |
defn |
| gọi là |
11,647 |
to be named, called |
| nhất là |
2,415 |
first and foremost, in the first place, especially |
| chỉ là |
2,089 |
to only be |
| nghĩa là |
1,519 |
that is (to say), that means |
| như là |
1,229 |
as if, such as |
| tức là |
1,102 |
therefore, that is |
| vốn là |
669 |
originally |
| hoặc là |
307 |
or, either |
| là vì |
301 |
(is) because |
| thế là |
284 |
then, thus |
| thật là |
264 |
really, quite, truly |
| hay là |
172 |
or |
| nói là |
172 |
reportedly, supposedly |
| ấy là |
154 |
that is |
| nào là |
136 |
such as (used in lists as a kind of verbal comma) |
| miễn là |
127 |
as long as, on the condition that, provided that |
| đã là |
112 |
was, were |
| cái gọi là |
105 |
something called, the thing called |
| có nghĩa là |
84 |
this means, which means |
| rõ là |
80 |
it is clear that, clearly |
| hẳn là |
69 |
surely enough, certainly enough |
| vậy là |
66 |
in that case, then |
| quả là |
64 |
truly, in truth, definitely |
| toàn là |
43 |
to all be, all of them are |
| tuy là |
41 |
though, although |
| là ít |
36 |
at least |
| chà là |
30 |
date, date-palm |
| số là |
30 |
owing to the fact that |
| nữa là |
27 |
let alone, much less |
| lơ là |
25 |
indifferent |
| bàn là |
11 |
iron (for clothes) |
| chẳng là |
9 |
xem chả là |
| ác là |
9 |
magpie |
| lụa là |
8 |
silks |
| giặt là |
6 |
wash and iron, wash and press |
| thì là |
6 |
dill, fennel |
| là là |
5 |
|
| lượt là |
4 |
silks |
| lập là |
4 |
chảo nhỏ, lòng nông và bằng, có cán cầm, dùng để xào rán thức ăn |
| là lượt |
3 |
Silks and satins, finery |
| cù là |
2 |
menthol |
| dầu cù là |
2 |
dầu cao |
| ắt là |
2 |
certainly, surely |
| thìa là |
1 |
rau có phiến lá xẻ thành bản hình sợi, mùi thơm, thường dùng làm gia vị trong các món canh chua |
| tưởng là |
1 |
to think that |
| anh ta đến đây, nói là có việc |
0 |
he has come here, reportedly on business |
| bay là là gần đất |
0 |
hedge hopping |
| biết là |
0 |
to know that |
| bàn là hơi |
0 |
bàn là điện, có ngăn chứa nước, khi được đốt nóng nước sẽ biến đổi thành hơi làm quần áo phẳng và mềm hơn |
| bàn là điện |
0 |
(electric) iron (for clothes) |
| bây giờ là tám giờ |
0 |
it is eight now |
| bảy mươi chưa què chớ khoe là lành |
0 |
all is well that ends well |
| bất kể sự kiện là |
0 |
despite the fact that |
| bất luận là ai cũng phải trình giấy tờ |
0 |
in any case, anyone must produce his papers |
| bốn bể là nhà |
0 |
a person who is at home anywhere he goes |
| bứt là |
0 |
to pick a leaf |
| chuyện trước mặt bây giờ là |
0 |
the issue before us now is |
| chính là do |
0 |
mainly because of |
| chưa có ai là nghi can |
0 |
to not have any suspects as yet |
| chưa có triệu chứng gì là |
0 |
there is no sign as yet that ~ |
| chả là |
0 |
it is because |
| chắc chắn là không |
0 |
certainly not |
| chắc có lẽ là không |
0 |
probably not |
| chắc là |
0 |
probably, maybe |
| chẳng ai khác hơn là |
0 |
to be none other than (person) |
| chẳng có dấu gì là |
0 |
there is no sign that |
| chỉ còn mấy ngày nữa là |
0 |
there are only a few more days left (until) |
| chỉ là đồ mít xoài |
0 |
to be a mere nobody |
| chớ không phải là |
0 |
and not |
| chứ không phải là |
0 |
to not be |
| chữ này có nghĩa là gì? |
0 |
what does this word mean? |
| coi là |
0 |
to consider, look at, regard |
| coi như là |
0 |
to regard as |
| coi đây là |
0 |
to regard something, see something as |
| cà là mèng |
0 |
|
| cái khác thứ nhất là |
0 |
the first difference is |
| cái mà họ gọi là |
0 |
that which is called, the thing people call |
| còn được gọi tắt là |
0 |
also called |
| có bằng chứng là |
0 |
there is proof that, there is evidence that |
| có cảm giác là |
0 |
to have the feeling that |
| có khác chi là |
0 |
how would that be different than, that would be the same thing as |
| có một dạo được gọi là |
0 |
it was once called ~ |
| có phải là |
0 |
is it? |
| có tên là |
0 |
to be called, named |
| cũng chẳng phải là |
0 |
also not |
| cũng là |
0 |
to also be |
| cũng nên lưu ý là |
0 |
it should also be noted that ~ |
| cơ man nào là |
0 |
so many |
| cần để ý là |
0 |
it must be noted that |
| cầu là |
0 |
bàn có mặt phẳng bọc đệm, chân có thể gấp lại được, dùng để là quần áo |
| cứ cho là |
0 |
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra được tạm cho là như thế, không kể thực tế như thế nào, để qua đó có thể rút ra một kết luận nào đó |
| danh xưng của nhóm là Frontier |
0 |
the naming of the group as Frontier |
| dưới tiêu đề là |
0 |
under the title of, entitled |
| dầu là |
0 |
although |
| dễ cũng là |
0 |
perhaps, maybe (it is also) |
| dịch là phản |
0 |
translation is treason |
| gọi sai là |
0 |
incorrectly called |
| gọi tên là |
0 |
to be called, named |
| gọi tôi là |
0 |
call me (name) |
| gọi tắt là |
0 |
which is called, whose abbreviation is |
| hiển nhiên là |
0 |
it is evident, obvious that |
| hiệu quả rất là thấp |
0 |
the results are very poor |
| hơn là |
0 |
rather than |
| hầu hết ~ đều là |
0 |
almost all ~ are |
| họa là |
0 |
on the chance of (that), perhaps |
| khám phá ra một điều là |
0 |
to discover or find out that |
| khó khăn không phải là ít |
0 |
to be no small problem |
| không còn là |
0 |
to no longer be |
| không còn phải là |
0 |
to no longer be |
| không có nghĩa là |
0 |
doesn't mean that |
| không phải là |
0 |
is not, are not |
| không phải là chuyện dễ |
0 |
not an easy thing to do |
| không phải là do |
0 |
is not due to, because of |
| không phải là không có lý do |
0 |
to not be without reason |
| không phải là việc dễ làm |
0 |
not (something) easy to do, no small feat |
| Liên Bang Nga là một vang bóng của Liên Xô ngày xưa |
0 |
The Russian Federation is only a shadow of the former Soviet Union |
| là cái chắc |
0 |
to be a certainty |
| là hơi |
0 |
là bằng sức ép của hơi nước nóng |
| là lạ |
0 |
hơi lạ |
| là nguồn an ủi của người nào |
0 |
to be a comfort to someone |
| là như vậy |
0 |
to be like that, to be thus |
| là đà |
0 |
như la đà [ng1] |
| là đủ |
0 |
that’s enough |
| là đủ để biết |
0 |
is enough to show, let one know that |
| lý do đơn giản là |
0 |
the simple reason is |
| Lưu ý là |
0 |
(Please) note that ~ |
| lạ hơn nữa là |
0 |
(something) even stranger is (that) |
| lạ một điều là |
0 |
strangely enough, the odd thing is |
| lấy cớ là để bảo vệ tài sản của Hoa Kỳ |
0 |
under the pretext of protecting American property |
| lễ dĩ nhiên là |
0 |
naturally, of course |
| lọ là |
0 |
there is no need |
| lựa là |
0 |
|
| muốn nói là |
0 |
means that |
| mệnh danh là |
0 |
called, named |
| mỗi lần ngã là một lần bớt dại |
0 |
experience is the best teacher |
| một cái gọi là |
0 |
a thing called |
| một hiệp là xong |
0 |
to be done in one trip, one pass |
| một lý do khác là |
0 |
another reason is |
| một số người cho là |
0 |
some people believe (or say) that ~ |
| một thí dụ nữa là |
0 |
another example is |
| một yếu tố khác là ~ |
0 |
another factor is |
| một điều quan trọng nên nhớ là |
0 |
an important thing to remember is ~ |
| một điều quan trọng nữa là |
0 |
another important thing is |
| một điều đáng lưu ý là |
0 |
one thing deserving attention is |
| nghĩ là |
0 |
to think that |
| nghĩ là làm |
0 |
no sooner said than done |
| nguyên văn là |
0 |
literally |
| người tự nhận mình là |
0 |
the person calling himself |
| người đứng ở đằng kia là ai vậy? |
0 |
who’s the man standing over there? |
| như vậy là |
0 |
this (kind of thing) is |
| như vậy là không thực tế |
0 |
this is unrealistic |
| nhờ là |
0 |
thanks to, owing to |
| những kẻ có thể là khủng bố |
0 |
possible terrorist |
| những là |
0 |
repeatedly |
| những muỗi là muỗi |
0 |
full of mosquitoes |
| nên nhớ là |
0 |
it should be remembered that |
| nên để ý là |
0 |
it should be noted |
| nói mà như là đọc bài |
0 |
to speak as if one were reading a lesson |
| nói như vậy là bất nhã |
0 |
such a way of speaking is impolite |
| nếu là |
0 |
if |
| nếu là tao thì |
0 |
if it were me |
| phải là |
0 |
to have to be |
| phải thú thật là |
0 |
to have to admit that |
| phần lớn là |
0 |
for the most part (is) |
| phục vụ là sĩ quân |
0 |
to serve as an officer |
| quần là áo lượt |
0 |
dressed in silk, beautiful clothes |
| rút lại là |
0 |
boil down to |
| rất chi là |
0 |
như rất [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| rất có thể là |
0 |
it’s very likely that |
| rất tiếc là |
0 |
it’s too bad that, it’s unfortunate that, I’m sorry that |
| sẽ có nghĩa là |
0 |
will mean that |
| sẽ là |
0 |
will be |
| thà là |
0 |
như thà |
| thì giờ là vàng bạc |
0 |
time is money |
| thì là gì |
0 |
then what is (it) |
| thường là |
0 |
usually |
| thường quen gọi là |
0 |
commonly called |
| tin là |
0 |
to believe that |
| tiếng là |
0 |
gọi là, mang tiếng là... [thì đáng lẽ phải như thế nào đó, nhưng thực tế lại không phải như vậy] |
| tiếp theo đó là |
0 |
and afterwards, after that |
| to thật là to |
0 |
really big |
| tre là ngà |
0 |
large bamboo |
| tên gọi là |
0 |
to be called |
| tên là |
0 |
to be named, called |
| tên thật là |
0 |
whose real name is |
| tên tôi là |
0 |
my name is |
| tình trạng này là hậu quả của chính sách |
0 |
this situation is a result of a policy |
| tôi không phải là |
0 |
I am not |
| tương lai là tươi sáng |
0 |
the future is bright |
| từc là |
0 |
that is (to say), therefore; to equal, be |
| từng là |
0 |
was, had been |
| tự nhận mình là |
0 |
to call oneself |
| tựa như là |
0 |
like, similar |
| viết tắt là |
0 |
abbreviated as |
| việc rất là cần, phải làm ngay lập tức |
0 |
the business is very urgent and must be seen to right away |
| vì lý do giản dị là |
0 |
for the simple reason that |
| vì lý do đơn giản là |
0 |
for the simple reason that |
| vì tương là |
0 |
believing that, in the belief that |
| với cơ năng chính là |
0 |
whose main purpose, function is |
| với lập luận là |
0 |
with the argument that, for the reason that |
| với nguyên do là |
0 |
because, the reason being that |
| với tên là |
0 |
to be named, called |
| với ý nghĩ là |
0 |
with the idea that |
| với điều kiện là |
0 |
on condition that |
| vụ này là do Bắc Hàn chủ mưu |
0 |
this is the work of North Korean instigators |
| xưa nay là vậy |
0 |
it’s always been like that |
| ác cái là |
0 |
không may là, khó khăn là [cho nên việc nói đến bị trở ngại, không thực hiện được] |
| Ái tình là mù |
0 |
Love is blind |
| âu là |
0 |
(cũ) Would rather |
| ít ai biết là |
0 |
few people know that |
| ôn tập là mẹ của học tập |
0 |
repetition is the mother of learning. |
| ông là một trong số các nhạc sĩ |
0 |
he was one of a number of musicians |
| ông ta là chiếc cầu nối liền nước Pháp và Việt Nam |
0 |
he was a bridge between France and Vietnam |
| ý kiến ấy quả là một cao kiến |
0 |
that is really an excellent idea |
| Ý tôi muốn nói là |
0 |
I want to say is, What I mean to say is |
| điều biệt đáng nói là |
0 |
one thing that especially must be said is |
| điều lạ lùng là |
0 |
the strange thing is that |
| điều này gợi ý là |
0 |
this suggests that |
| điều rất cần là |
0 |
One very important point is ~ |
| điều đáng buồn là |
0 |
the sad thing is |
| điều đáng chú ý là |
0 |
the thing deserving attention, pay attention to, is |
| điều đáng lưu ý là |
0 |
a thing deserving attention is |
| điều đáng mừng là |
0 |
the good news is that |
| điều đáng ngại hơn là |
0 |
the more worrisome thing is |
| điều được gọi là |
0 |
that which is called, what they call, a thing called |
| điển hình là |
0 |
a typical example is |
| Đài Loan là một tỉnh ly khai |
0 |
Taiwan is a dissident province |
| đáng kể nhất là |
0 |
especially |
| đáng ngạc nhiên hơn là |
0 |
what’s even more suprising (is that) |
| đâu có gì là trái |
0 |
there’s nothing wrong with that |
| đây là |
0 |
here is, this is, that is |
| đây là cơn bão lụt gây nhiều thiệt hại nhất trong 25 năm qua |
0 |
it was the worst, most destructive natural disaster in the last 25 years |
| đây là lần cuối cùng |
0 |
this is the last time, the last chance |
| Đây là lần thứ nhứt |
0 |
This is the first time |
| đó cũng là một sự an ủi |
0 |
that’s one consolation |
| đó là |
0 |
there is, that is; is that |
| đó là chưa kể |
0 |
not to mention |
| đó là lý do |
0 |
this is the reason why |
| đó là lý do giải thích tại sao |
0 |
this is the reason why |
| đó là lý do khiến |
0 |
that is the reason why |
| đó là lý do tại sao |
0 |
this is the reason why |
| đó là lý do vì sao |
0 |
that’s the reason why |
| đó là nguyên do tại sao |
0 |
that is the reason why |
| đó là điều bất hạnh |
0 |
That was an unfortunate thing |
| đúng hơn là |
0 |
more precisely, more exactly |
| đúng hơn phải nói là |
0 |
more exactly |
| đúng là |
0 |
it is (precisely, exactly) |
| đơn cử là |
0 |
for example, as an example, for instance |
| đưa đến hậu quả là |
0 |
which has as a result (that) |
| được coi là |
0 |
which is, can be regarded (as) |
| được coi như là |
0 |
is regarded as |
| được gọi là |
0 |
is called |
| được hiểu là |
0 |
could be understood to mean |
| được kể là |
0 |
can be called |
| được xem là |
0 |
can be regarded as; is |
| đặt tên là |
0 |
to be given the name, be named |
| đọc là |
0 |
read as, pronounced as |
| động một tị là |
0 |
at the slightest provocation |
| ơi là |
0 |
(exclamation), how |
Lookup completed in 197,433 µs.