bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
that; to be
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to bẹ thì giờ là tiền bạc | Time is money
conj then cảm thán. | how
conj then đẹp đẹp là! | how beautiful!
verb to press iron bàn là | an iron
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hàng dệt bằng tơ nõn, thưa và mỏng, thường được nhuộm đen [được dùng ở thời trước] "Vội về thêm lấy của nhà, Xuyến vàng đôi chiếc khăn là một vuông." (TKiều)
V di chuyển từ trên cao xuống và lướt sát gần một mặt phẳng như mặt nước, mặt đất máy bay là xuống thấp ~ cành liễu là gần mặt nước
V làm cho đồ bằng vải, lụa phẳng và có nếp bằng cách dùng bàn là đã được làm nóng đưa đi đưa lại trên bề mặt mẹ đang là quần áo ~ áo còn nguyên nếp là
V động từ đặc biệt, biểu thị quan hệ giữa phần nêu đối tượng với phần chỉ ra nội dung nhận thức hay giải thích, nêu đặc trưng về đối tượng đó Hà Nội là thủ đô nước Việt Nam ~ anh ấy là giáo viên ~ hôm nay là chủ nhật ~ hai lần hai là bốn
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là nội dung của điều vừa nói đến tưởng là chuyện đã êm ~ biết là sai nhưng vẫn cố tình
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là tất yếu xảy ra mỗi khi có điều vừa nói đến hễ nói là làm ~ hơi trái ý một tí là vùng vằng
I từ biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái khẳng định quyển sách ấy là của tôi ~ anh nói như vậy là nó không nghe đâu
I từ dùng đệm làm cho lời nói có sắc thái tự nhiên hoặc có sắc thái nhận định chủ quan của người nói bộ phim rất là hay ~ hai người chẳng khác nhau là mấy ~ từng ấy có đáng là bao!
I từ dùng tổ hợp với hình thức lặp của một từ khác để biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái khẳng định về một mức độ, một trạng thái tác động đến người nói toàn thấy người là người ~ tay nhoe nhoét những mực là mực ~ xa nhau cũng thấy nhơ nhớ là!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 276,620 occurrences · 16527.48 per million #4 · Essential

Lookup completed in 197,433 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary