bietviet

làm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to do, work, make, function as, serve; to cause something to happen
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to dọ ở đây không có gì làm cả | There is nothing to do here. to make
verb to dọ ghế làm bằng gỗ | the chair is made of wood
verb to dọ làm tờ di chúc | to make one's will
verb to be cha tôi làm thầy giáo | My father is teacher
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dùng công sức tạo ra cái trước đó không có làm nhà mới ~ làm đơn ~ làm thơ
V dùng công sức vào những việc, những nghề nhất định nào đó để sinh sống, nói chung mẹ tôi làm ruộng ~ làm giáo viên
V dùng công sức vào những việc khác nhau, nhằm một mục đích nhất định nào đó việc đáng làm ~ dám nghĩ dám làm ~ đói ăn vụng, túng làm càn (tng)
V tổ chức, tiến hành một việc có tính chất trọng thể mọi người đang làm lễ khánh thành ~ làm ma ~ làm giỗ
V thực hiện một hành vi thuộc sinh hoạt hằng ngày, như ăn uống, nghỉ ngơi, giải trí, mà nội dung cụ thể tuỳ theo nghĩa của bổ ngữ đứng sau anh làm chén nước cho ấm bụng đã ~ tôi làm một giấc cái đã ~ làm vài ván cờ
V làm những việc thuộc nhiệm vụ hoặc quyền hạn gắn với một tư cách, địa vị, chức vụ nào đó, nói chung làm mẹ ~ phận làm con ~ bị bắt cóc làm con tin
V có tác dụng hoặc dùng như là, coi như là cây trồng làm cảnh ~ chiếm làm của riêng ~ lấy công làm lãi
V từ biểu đạt một hành vi, một hoạt động là nguyên nhân trực tiếp gây ra hoặc do sơ suất, không may mà xảy ra nó làm vỡ lọ hoa ~ nó làm lọ hoa vỡ ~ nó làm cha mẹ hài lòng ~ nó làm hài lòng cha mẹ
V tự tạo cho mình một dáng vẻ như thế nào đó trong một hoàn cảnh ứng xử cụ thể nó làm ra vẻ thông thạo đường đi ~ làm như không quen biết ~ ngoảnh mặt làm ngơ
V từ biểu thị kết quả, đơn thuần về mặt số lượng, của một hoạt động phân hay gộp cắt cái bánh làm tư ~ gộp hai mã cân làm một ~ chia làm nhiều đợt
V giết và loại bỏ những phần không dùng được để sử dụng thành thực phẩm làm cá ~ làm gà đãi khách
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 32,035 occurrences · 1914.03 per million #50 · Essential

Lookup completed in 246,197 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary