| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to own, manage | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có quyền sở hữu đối với tài sản nào đó | làm chủ hiệu buôn lớn |
| V | có quyền hoặc khả năng quản lí, điều khiển, chi phối theo ý của mình | làm chủ tình thế |
Lookup completed in 654,068 µs.