bietviet

làm dầm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho đất đang có nước mềm nhuyễn bằng cách cày hoặc cuốc đất lên để ngâm nước lâu [trước khi gieo trồng vụ mới]; trái với làm ải

Lookup completed in 80,344 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary