làm gì
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to do what; why? |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
What for |
Ta làm cái đó để làm gì? | What are you doing that for? |
|
No, nothing |
Làm gì có chuyện ấy | There is nothing of the kind |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| X |
tổ hợp biểu thị ý cho rằng điều vừa nói đến là chẳng có tác dụng, chẳng ích lợi gì [hàm ý không nên làm, hoặc là có cũng vô ích] |
nghĩ làm gì cho thêm mệt ~ chuyện đó thì nói làm gì! |
| X |
tổ hợp biểu thị ý phủ định, cho là không thể có điều sắp nêu ra |
làm gì có chuyện đó! ~ ăn mãi một món, làm gì chẳng chán! |
Lookup completed in 189,786 µs.