bietviet

làm gì

Vietnamese → English (VNEDICT)
to do what; why?
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
What for Ta làm cái đó để làm gì? | What are you doing that for?
No, nothing Làm gì có chuyện ấy | There is nothing of the kind
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị ý cho rằng điều vừa nói đến là chẳng có tác dụng, chẳng ích lợi gì [hàm ý không nên làm, hoặc là có cũng vô ích] nghĩ làm gì cho thêm mệt ~ chuyện đó thì nói làm gì!
X tổ hợp biểu thị ý phủ định, cho là không thể có điều sắp nêu ra làm gì có chuyện đó! ~ ăn mãi một món, làm gì chẳng chán!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 420 occurrences · 25.09 per million #3,447 · Intermediate

Lookup completed in 189,786 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary