bietviet

làm giá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V định giá cả hàng hoá sau khi đã tính toán kĩ mọi bề hai bên đã làm giá từ trước
V làm cho giá hàng tăng lên quá cao hay hạ xuống quá thấp so với giá trị thực bằng mánh lới, thủ đoạn để trục lợi câu kết với nhau làm giá để thao túng thị trường

Lookup completed in 71,974 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary