làm sao
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to matter; how, what, in what way |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| X |
vì lẽ gì, tại sao |
làm sao lại xảy ra chuyện ấy? ~ làm sao mà khóc? |
| X |
bị có chuyện gì đó không may |
nhà cháy nhưng không ai làm sao ~ chỉ nhức đầu hay có làm sao nữa không? |
| X |
tỏ ra có gì đó không hay, không bình thường, nhưng không rõ |
trông nó rờn rợn làm sao ấy! |
| X |
như thế nào đó, cách thế nào đó [mới được] |
học tập làm sao cho tốt ~ chuyện đó làm sao mà biết được ~ muốn ra làm sao thì ra |
| X |
biết bao, biết chừng nào |
đẹp làm sao! ~ hoa mới thơm làm sao! ~ thật là quý hoá làm sao! |
Lookup completed in 201,643 µs.