bietviet

làm sao

Vietnamese → English (VNEDICT)
to matter; how, what, in what way
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X vì lẽ gì, tại sao làm sao lại xảy ra chuyện ấy? ~ làm sao mà khóc?
X bị có chuyện gì đó không may nhà cháy nhưng không ai làm sao ~ chỉ nhức đầu hay có làm sao nữa không?
X tỏ ra có gì đó không hay, không bình thường, nhưng không rõ trông nó rờn rợn làm sao ấy!
X như thế nào đó, cách thế nào đó [mới được] học tập làm sao cho tốt ~ chuyện đó làm sao mà biết được ~ muốn ra làm sao thì ra
X biết bao, biết chừng nào đẹp làm sao! ~ hoa mới thơm làm sao! ~ thật là quý hoá làm sao!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 260 occurrences · 15.53 per million #4,711 · Intermediate

Lookup completed in 201,643 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary