bietviet

làm việc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to work
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hoạt động liên tục nhằm đạt một kết quả có ích anh ta làm việc không kể ngày đêm
V làm những công việc thuộc một nghề nghiệp nào đó anh tôi đang làm việc ở một công ti lớn ~ làm việc trong ngành ngân hàng
V tiến hành giải quyết công việc cụ thể với người nào đó mai tôi sẽ làm việc với anh
V hoạt động, thực hiện chức năng cụ thể
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,923 occurrences · 353.89 per million #293 · Essential

Lookup completed in 160,905 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary