| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to work | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hoạt động liên tục nhằm đạt một kết quả có ích | anh ta làm việc không kể ngày đêm |
| V | làm những công việc thuộc một nghề nghiệp nào đó | anh tôi đang làm việc ở một công ti lớn ~ làm việc trong ngành ngân hàng |
| V | tiến hành giải quyết công việc cụ thể với người nào đó | mai tôi sẽ làm việc với anh |
| V | hoạt động, thực hiện chức năng cụ thể | |
Lookup completed in 160,905 µs.