| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | ví lối làm [việc gì] bằng những động tác, biện pháp hết sức nhanh và khéo léo, tài tình nhằm biến hoá để che giấu sự việc, hành vi sai trái của mình | làm xiếc trên báo cáo quyết toán |
Lookup completed in 63,396 µs.