| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| village, community | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Village | làng ta đã hợp với sáu làng chung quanh thành một xã | our village has merged with six other neighbouring ones into a commune |
| noun | Village | dân làng | villager |
| noun | Set, table (in a game), circles | làng báo | the press circles |
| noun | Set, table (in a game), circles | nhà cái thua cả làng | the banker lost to all the table |
| noun | Set, table (in a game), circles | làng nho | the Chinese scholar circles |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đơn vị dân cư nhỏ nhất ở nông thôn vùng đồng bằng và trung du Việt Nam, thường có đời sống riêng về nhiều mặt | luỹ tre làng ~ học trường làng ~ phép vua thua lệ làng (tng) |
| N | những người cùng một nghề, một việc nào đó [nói tổng quát] | làng báo ~ làng văn ~ khách làng chơi |
| Compound words containing 'làng' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngôi làng | 680 | community |
| dân làng | 469 | villager |
| làng nghề | 137 | trade village |
| làng mạc | 80 | village |
| làng xã | 76 | the village community |
| vào làng | 56 | to enrolled in the list of the village population |
| trình làng | 42 | đưa ra giới thiệu chính thức trước công chúng |
| già làng | 36 | village patriarch |
| làng xóm | 32 | village (inhabitants) co-villagers, people, neighbors |
| xóm làng | 26 | villages and hamlets |
| bản làng | 16 | mountain hamlets and villages |
| buôn làng | 12 | xóm làng ở vùng dân tộc thiểu số miền Nam Việt Nam |
| đường làng | 9 | country lane |
| làng chơi | 3 | the jet set |
| lẹ làng | 3 | fast, speedy, prompt, quick |
| làng chiến đấu | 1 | combat villages |
| làng nước | 1 | village (inhabitants), village people |
| lão làng | 1 | người cao tuổi, làm việc lâu năm, nhiều kinh nghiệm, thường được kính nể |
| lỡ làng | 1 | be interrupted of fail half-way |
| chàng làng | 0 | chim nhỏ, lông xám, đuôi dài, mỏ có răng sắc, ăn sâu bọ |
| chạy làng | 0 | to throw up the game and go bankrupt |
| con sông phân cách hai làng | 0 | the river separates the two villages |
| hoà cả làng | 0 | không còn kể ai phải, ai trái, ai đúng, ai sai, tất cả đều như nhau |
| huề cả làng | 0 | there’s no solution to the problem |
| kỳ lão trong làng | 0 | village elder |
| la làng | 0 | to call for help |
| làng bẹp | 0 | opium smokers |
| làng nhàng | 0 | (of person) rather thin |
| làng thôn | 0 | village |
| lệ làng | 0 | tục lệ của làng mà mọi người trong làng phải tuân theo |
| ngôi làng thế giới | 0 | global community |
| đốt phá một làng mạc | 0 | to burn down a village |
Lookup completed in 173,716 µs.