| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (of person) rather thin | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có vóc người mảnh, hơi gầy | vóc người làng nhàng |
| A | thuộc vào loại tạm coi là trung bình, không có gì nổi trội | sức học làng nhàng ~ làm ăn làng nhàng |
Lookup completed in 58,077 µs.