bietviet

lành

Vietnamese → English (VNEDICT)
to heal (a wound)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj good; happy không có tin tức gì tức là tin lành | no news is good news. gentle; mild
adj good; happy lành như bụt | gentle as a lamb
verb to heal; to skin over vết thương chưa lành | the wound has never healed yet
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A còn nguyên vẹn, không có những chỗ bị tách ra, bị sứt mẻ, hay thương tổn gì áo lành ~ lợn lành chữa thành lợn què (tng)
A không có khả năng làm hại đến người, vật khác, không có tác dụng mang lại tai hoạ thằng bé rất lành tính ~ chuyện chẳng lành ~ tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa (tng)
A không có khả năng làm hại đến sức khoẻ thời tiết lành ~ thức ăn lành
A có khả năng mau khỏi khi bị bệnh da lành nên vết thương chóng khỏi
V khỏi [bệnh] vết thương sắp lành ~ bệnh chưa lành hẳn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 437 occurrences · 26.11 per million #3,364 · Intermediate

Lookup completed in 179,946 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary