| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to heal (a wound) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | good; happy | không có tin tức gì tức là tin lành | no news is good news. gentle; mild |
| adj | good; happy | lành như bụt | gentle as a lamb |
| verb | to heal; to skin over | vết thương chưa lành | the wound has never healed yet |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | còn nguyên vẹn, không có những chỗ bị tách ra, bị sứt mẻ, hay thương tổn gì | áo lành ~ lợn lành chữa thành lợn què (tng) |
| A | không có khả năng làm hại đến người, vật khác, không có tác dụng mang lại tai hoạ | thằng bé rất lành tính ~ chuyện chẳng lành ~ tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa (tng) |
| A | không có khả năng làm hại đến sức khoẻ | thời tiết lành ~ thức ăn lành |
| A | có khả năng mau khỏi khi bị bệnh | da lành nên vết thương chóng khỏi |
| V | khỏi [bệnh] | vết thương sắp lành ~ bệnh chưa lành hẳn |
| Compound words containing 'lành' (36) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tin lành | 313 | good news; Protestantism |
| hiền lành | 174 | good natured, kind, mild, gentle, meek |
| lành mạnh | 130 | sound, healthy, wholesome |
| lành nghề | 66 | qualified, skilled |
| tốt lành | 50 | auspicious, propitious |
| làm lành | 29 | to make it up with |
| dân lành | 16 | honest, peaceful, law-abiding citizen |
| lành lặn | 16 | intact, well, healed, unbroken |
| ngon lành | 16 | good, well, easy; delicious, tasty |
| phúc lành | 11 | blessing, benediction |
| yên lành | 9 | yên ổn, không xảy ra điều gì chẳng lành |
| phép lành | 3 | (tôn giáo) Benediction |
| cá lành canh | 2 | Japanese anchovy, anchovy |
| lành da | 1 | rapid healing |
| lành lạnh | 1 | a little chilly, slightly cold |
| lành tính | 1 | [bệnh] không có tính chất nguy hiểm |
| ngày lành | 1 | lucky day |
| an lành | 0 | xem yên lành |
| bản tính hiền lành | 0 | gentle disposition |
| bảy mươi chưa què chớ khoe là lành | 0 | all is well that ends well |
| con nhà lành | 0 | con của gia đình tử tế [thường nói người còn ít tuổi] |
| giấc ngủ ngon lành | 0 | good sleep, sound sleep |
| gương vỡ lại lành | 0 | the broken mirror made whole again, the |
| kẻ hiền lành | 0 | good person, good guy |
| lành canh | 0 | a kind of mullet |
| lành chanh | 0 | có vẻ thích tranh giành, gây gổ |
| lành dạ | 0 | have a god stomach (of one’s meals), a healthy appetite |
| lành mạnh hóa | 0 | to clean up, make healthy |
| lành như bụt | 0 | gentle as a lamb |
| mát lành | 0 | có tác dụng tốt lành và gây cảm giác dễ chịu |
| nguyên lành | 0 | intact, brand-new |
| ngủ ngon lành | 0 | to sleep well, sleep easily |
| trong lành | 0 | clean, pure, unpolluted, healthy, wholesome |
| tự lành | 0 | to heal itself |
| ăn mặc ngon lành | 0 | to dress well, be well-dressed |
| đạo tin lành | 0 | Protestantism |
Lookup completed in 179,946 µs.