| Compound words containing 'lá' (93) |
| word |
freq |
defn |
| lá thư |
410 |
letter |
| lá cờ |
395 |
flag |
| lá cây |
328 |
leaf (of a plant) |
| thuốc lá |
220 |
tobacco, cigarette |
| lá bài |
137 |
card |
| lá chắn |
95 |
shield |
| lá chét |
91 |
leaflet, foliole |
| nách lá |
78 |
axel |
| lá noãn |
76 |
carpel |
| lá mầm |
54 |
gemma |
| ba lá |
53 |
three-blade |
| lá kép |
42 |
compound leaf |
| xanh lá cây |
42 |
green |
| hoa lá |
37 |
hoa và lá dùng để trang trí [nói khái quát] |
| cành lá |
27 |
branches and leaves, foliage |
| lá mía |
22 |
vomer |
| lá cải |
21 |
rag |
| lá lách |
18 |
spleen |
| lông lá |
17 |
hairy |
| nón lá |
17 |
palm-leaf conical hat |
| sán lá |
14 |
fluke worm |
| lá gan |
12 |
liver |
| vàng lá |
9 |
sheet gold |
| lá dong |
7 |
phrynium |
| lá sách |
7 |
manyplies, manifold |
| bài lá |
6 |
playing-card |
| nhà lá |
6 |
thatched house |
| bao thuốc lá |
4 |
pack of cigarettes |
| chuối lá |
4 |
plantain |
| lá mạ |
4 |
Rice seeding leaf |
| lá sen |
4 |
jacket collar lining |
| lá bắc |
3 |
lá ở gốc cuống hoa |
| áo lá |
3 |
(1) palm leaf raincoat; (2) undervest |
| lá thăm |
2 |
ballot-paper, voting-paper |
| lá bánh |
1 |
cake wrapping leaf |
| lá cẩm |
1 |
cây thân cỏ, lá dài màu xanh thẫm, mọc đối, hoa đỏ hay hồng hợp thành bông ở ngọn, lá dùng làm bánh, nhuộm xôi |
| lá ngón |
1 |
cây bụi leo, thuộc họ mã tiền, lá mọc đối, mặt lá nhẵn, hoa màu vàng, hợp thành ống, toàn cây có chứa chất độc, nhiều nhất là ở lá và rễ, có thể gây chết người |
| lá tọa |
1 |
With overturned belt |
| tàu lá |
1 |
big leaf, large leaf |
| xỏ lá |
1 |
knavish, roguish |
| điếu thuốc lá |
1 |
cigarette |
| bóp thuốc lá |
0 |
cigarette holder |
| bọ lá |
0 |
bọ cánh thẳng, thân dẹp, hình giống chiếc lá, sống trên cây |
| chuyển lá thư điện tử |
0 |
to transfer, send a packet |
| cháo lá đa |
0 |
cháo đổ vào lá đa cuốn lại, cài vào một cái que cắm ở đầu đường, ngày trước dùng để cúng cô hồn, thường trong dịp tết Trung Nguyên, theo đạo Phật |
| chè lá |
0 |
tea and cigarettes, baksheesh, bribe |
| chông ba lá |
0 |
chông có một gốc từ đó toả ra ba mũi nhọn |
| cây nhà lá vườn |
0 |
home-made, home-grown |
| cặp ba lá |
0 |
cặp tóc làm bằng ba miếng kim loại mỏng và dài kẹp chặt vào nhau để giữ tóc |
| cỏ ba lá |
0 |
clover, a three leaved clover |
| cửa lá sách |
0 |
cửa chớp |
| dạ lá sách |
0 |
phần của dạ dày động vật nhai lại, ở sau dạ tổ ong, trước dạ múi khế, có nhiều vách ngăn giống như những tờ giấy trong quyển sách |
| dụi điếu thuốc lá |
0 |
to crush out a cigarette |
| giáp lá cà |
0 |
hand-to-hand |
| giấy cuốn thuốc lá mỏng dính |
0 |
Very thin cigarette paper |
| gạch lá nem |
0 |
traditional terra-cotta floor tile |
| hai lá mầm |
0 |
lớp thực vật gồm những cây mà hạt khi nảy mầm có hai lá, như cam, đậu, v.v.; phân biệt với một lá mầm |
| hoa lá cành |
0 |
như hoa lá |
| hút một hơi thuốc lá |
0 |
to take a drag on a cigarette |
| khô dầu lá |
0 |
bệnh làm cho lá cây bị khô và bạc trắng, thường xảy ra khi thời tiết quá nóng hay quá lạnh |
| lá buồm |
0 |
sail |
| lá chắn tên lửa |
0 |
missile defense shield |
| lá cây đổi màu |
0 |
the leaves change colors |
| lá cờ đầu |
0 |
người hay đơn vị tiên tiến có tác dụng nêu gương, dẫn đầu phong trào |
| lá lẩu |
0 |
leaves (in general) |
| lá lốt |
0 |
cây gần với trầu không, mọc dại hoặc trồng ở những chỗ ẩm có bóng mát, lá có mùi thơm hắc, dùng làm gia vị |
| lá lớn |
0 |
broadleaf |
| lá mĩa |
0 |
vomer |
| lá mặt lá trái |
0 |
dishonest, double-dealing, double-faced, two-faced |
| lá thư không ký tên |
0 |
an unsigned, anonymous letter |
| lá thư điện |
0 |
email (letter) |
| lá thư điện tử |
0 |
packet (in a network) |
| lá thắm |
0 |
love message, love letter |
| lá toạ |
0 |
quần lá toạ [nói tắt] |
| lèo lá |
0 |
false, misleading, deceitful, untrustworthy |
| lò xo lá |
0 |
plate spring |
| mũ lá |
0 |
straw hat, palm leaf hat |
| mồi lửa thuốc lá |
0 |
to light a cigarette |
| một bao thuốc lá |
0 |
a pack of cigarettes |
| một lá mầm |
0 |
lớp thực vật gồm những cây mà hạt chỉ có một lá mầm, như cây lúa, cây cau, v.v.; phân biệt với hai lá mầm |
| một điếu thuốc lá |
0 |
a cigarette |
| mỡ lá |
0 |
pig’s side fat |
| nhịn thuốc lá |
0 |
to go without tobacco |
| phiến lá |
0 |
phần chính của lá cây, bản thường dẹt, rộng và có màu lục |
| quần lá toạ |
0 |
quần đàn ông ngày trước, không có dải rút, cạp quần rất rộng, khi mặc để một phần cạp quần vắt qua thắt lưng và rủ xuống |
| sâu cuốn lá |
0 |
sâu chuyên hại lá cây, thường nhả tơ cuốn lá lại để làm tổ |
| tiếng lá sột soạt |
0 |
the rustle of leaves |
| trà lá |
0 |
uống nước chè, hút thuốc lá, tiêu phí thời gian vào những thú vui nhỏ [nói khái quát] |
| tỉa lá |
0 |
to prune |
| xanh lá mạ |
0 |
green |
| xuồng ba lá |
0 |
xuồng được làm từ ba tấm ván ghép lại |
| đánh giáp lá cà |
0 |
đánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không |
| đốt thuốc lá |
0 |
to light a cigarette |
Lookup completed in 177,933 µs.