bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
leaf
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun leaf rũ như tàu lá | to tremble like a leaf
noun Sheet; leaf vàng lá | gold-leaf
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của cây, mọc ra ở cành hoặc thân và thường có hình dẹt, màu lục, giữ vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây lá dong ~ tằm ăn lá dâu ~ vạch lá tìm sâu (tng)
N từ dùng để chỉ từng đơn vị vật có hình tấm mảnh nhẹ hoặc giống như hình cái lá lá thư ~ lá bài tú lơ khơ ~ lá cờ tổ quốc ~ lá phổi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,910 occurrences · 233.61 per million #492 · Essential

Lookup completed in 177,933 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary