bietviet

lá lốt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây gần với trầu không, mọc dại hoặc trồng ở những chỗ ẩm có bóng mát, lá có mùi thơm hắc, dùng làm gia vị chả lá lốt

Lookup completed in 62,609 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary