| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thấp bé như dáng trẻ con | dáng người lách chách |
| A | từ mô phỏng tiếng phát ra nhỏ nhẹ, gióng một như tiếng nước vỗ nhẹ hay tiếng chim kêu | tiếng chim non lách chách trong vòm lá |
Lookup completed in 67,816 µs.