bietviet

lái

Vietnamese → English (VNEDICT)
to drive (a vehicle)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to steer; to drive; to pilot lái ô tô | to drive a car
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V điều khiển các phương tiện vận tải, một số máy móc cho đi đúng hướng ông lái thuyền vào bến ~ Bố tôi lái xe lên tỉnh
V khéo léo làm cho một hoạt động nào đó đi vào hướng mình muốn tôi lái mọi người vào chủ đề chính ~ lái câu chuyện sang hướng khác
N bộ phận của các phương tiện vận tải hoặc một số máy móc dùng để lái cầm lái ~ bẻ lái
N lái xe, lái đò [nói tắt] bác lái ~ "Đã mấy lần sông trôi, trôi mãi, Mấy lần cô lái mỏi mòn trông." (Nguyễn Bính; 5)
N người chuyên nghề buôn chuyến một loại hàng hoá nhất định lái trâu ~ lái lợn ~ lái gỗ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 670 occurrences · 40.03 per million #2,507 · Intermediate

Lookup completed in 154,056 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary