| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) neighbor; forest, woods; (2) to be on the verge of, about to | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | forest; woods | lâm học | forestry |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gặp phải, ở vào tình thế không hay cho mình | lâm trọng bệnh ~ lâm vào cảnh túng quẫn |
| Compound words containing 'lâm' (48) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lâm sàng | 546 | clinical |
| hàn lâm | 460 | academic tile; academy |
| lâm thời | 351 | interim, provisional |
| lâm nghiệp | 254 | forest industry, forestry |
| lâm vào | 180 | to stumble into, fall into |
| lâm bệnh | 134 | to fall ill, be taken ill, become sick |
| hàn lâm viện | 89 | academy |
| kiểm lâm | 75 | forestry |
| lâm sản | 46 | forest products |
| lâm chung | 42 | to be about to die |
| nông lâm | 41 | agriculture and forestry |
| lục lâm | 40 | greenwood outlaws |
| sơn lâm | 26 | Mountain and forest, greenwood |
| lâm nguy | 24 | to be in danger |
| lâm trận | 17 | enter the fight, engage in battle |
| lâm viên | 17 | khu rừng được sử dụng như một vườn công cộng lớn |
| lâm trường | 11 | afforestation yards |
| tùng lâm | 11 | pagoda, temple, pine forest |
| lâm phần | 9 | khoảnh rừng thuần nhất về mặt loại hình, khác biệt với các khoảnh rừng bên cạnh |
| sĩ lâm | 9 | literati |
| võ lâm | 9 | nhóm những người cùng trường phái võ thuật, thường có khu vực hoạt động riêng biệt nơi rừng núi |
| cận lâm sàng | 8 | paraclinical |
| lâm nạn | 8 | to fall into calamity |
| nho lâm | 8 | Confucianist circles, Confucian scholardom |
| lâm bồn | 6 | to give birth, have a baby |
| khuyến lâm | 4 | khuyến khích, hỗ trợ phát triển lâm nghiệp |
| lâm học | 4 | sylviculture, forestry |
| tiếu lâm | 4 | funny, humorous |
| lâm sinh | 3 | quy trình và kĩ thuật tạo rừng, tái sinh và phát triển rừng |
| chúa sơn lâm | 2 | king of the forest or jungle, tiger |
| lâm thổ sản | 2 | forest and native products |
| lâm tặc | 2 | kẻ phá hoại rừng để khai thác gỗ bất hợp pháp |
| lâm thâm | 1 | [mưa] nhỏ, mau hạt và kéo dài, thường vào mùa đông |
| viện hàn lâm | 1 | academy |
| bị lâm vào trường hợp khó khăn | 0 | to get into trouble, get into a tight spot |
| chính phủ lâm thời | 0 | interim government |
| công nông lâm nghiệp | 0 | công nghiệp, nông nghiệp và lâm nghiệp [nói gộp] |
| dược lâm sàng | 0 | clinical pharmacy |
| lâm chính | 0 | service of forestry |
| lâm dâm | 0 | murmur |
| lâm li | 0 | moving, plaintive, complaining, pathetic |
| lâm luật | 0 | luật bảo vệ và phát triển rừng |
| lâm ly | 0 | xem lâm li |
| lâm râm | 0 | [mưa] nhỏ hạt và kéo dài, không thành cơn |
| lâm sự | 0 | be engaged with something, in case of need, should the |
| lâm vào tình trạng bế tắc | 0 | to land in an impasse |
| trong tình trạng lâm nguy | 0 | in a dangerous situation, in danger of |
| đại biện lâm thời | 0 | chargé d’affaires |
Lookup completed in 164,629 µs.