| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [mưa] nhỏ hạt và kéo dài, không thành cơn | mưa lâm râm |
| A | [đau] âm ỉ và kéo dài, không thành cơn | đau bụng lâm râm |
| A | như lầm rầm | "Lâm râm khấn vái Phật, Trời, Xin cho cha mẹ sống đời nuôi con." (Cdao) |
Lookup completed in 58,258 µs.