| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| clinical | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thuộc về những gì trực tiếp quan sát được ở người ốm đang ở trên giường bệnh | triệu chứng lâm sàng ~ chẩn đoán lâm sàng ~ chết lâm sàng |
Lookup completed in 154,388 µs.