bietviet

lâu

Vietnamese → English (VNEDICT)
long (of time); to take a long time
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
long; long while ; a long time cha tôi chết đã lâu rồi | My father died long ago
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [quá trình, hoạt động] có thời gian kéo dài, hoặc đòi hỏi một thời gian được coi là dài mới kết thúc đợi một lúc lâu ~ của bền nên dùng được lâu ~ miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời (tng)
A ở vào một thời điểm được coi là xa với thời điểm đang nói chuyện xảy ra chưa lâu ~ hai người đã lâu không gặp nhau ~ làm thế này thì còn lâu mới xong
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,516 occurrences · 150.33 per million #790 · Core

Lookup completed in 156,223 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary