bietviet

lãng mạn

Vietnamese → English (VNEDICT)
romantic
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thuộc chủ nghĩa lãng mạn, có tính chất của chủ nghĩa lãng mạn tiểu thuyết lãng mạn
A có tư tưởng lí tưởng hoá hiện thực và nuôi nhiều ước mơ về tương lai xa xôi tư tưởng lãng mạn cách mạng
A có suy nghĩ hay hành động không thiết thực, thường nhằm thoả mãn những ước muốn, tình cảm cá nhân không lành mạnh đầu óc lãng mạn ~ yêu đương lãng mạn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 497 occurrences · 29.69 per million #3,076 · Intermediate

Lookup completed in 167,210 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary