| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| romantic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thuộc chủ nghĩa lãng mạn, có tính chất của chủ nghĩa lãng mạn | tiểu thuyết lãng mạn |
| A | có tư tưởng lí tưởng hoá hiện thực và nuôi nhiều ước mơ về tương lai xa xôi | tư tưởng lãng mạn cách mạng |
| A | có suy nghĩ hay hành động không thiết thực, thường nhằm thoả mãn những ước muốn, tình cảm cá nhân không lành mạnh | đầu óc lãng mạn ~ yêu đương lãng mạn |
Lookup completed in 167,210 µs.