lãnh đạo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to guide, lead, direct, conduct; leadership, direction |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to lead; to guide; to conduct |
dưới sự lãnh đạo của người nào | to be under the leadership of someone |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đề ra chủ trương, đường lối và tổ chức thực hiện |
ông lãnh đạo một công ti ~ lãnh đạo nhân dân làm cách mạng |
| N |
người hoặc cơ quan đề ra và tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối |
xin ý kiến lãnh đạo ~ đội ngũ lãnh đạo công ti |
common
3,311 occurrences · 197.83 per million
#593 · Core
Lookup completed in 157,402 µs.