| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) old, old man; (2) Dao (of Daoism) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | old | lão già | Old man |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người già [khoảng bảy mươi tuổi trở lên; có thể dùng để xưng gọi một cách thân mật] | ông lão, bà lão ~ lên lão ~ để lão kể cho các cháu nghe |
| N | từ dùng để chỉ người đàn ông thuộc lớp già hoặc đứng tuổi [hàm ý coi thường] | lão thầy bói ~ lão địa chủ |
| Z | yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ chỉ người, có nghĩa ''người thuộc lớp già'' [hàm ý coi trọng], như: lão nghệ nhân, lão nông, v.v. | |
| Compound words containing 'lão' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trưởng lão | 89 | elder, senior, presbyter |
| lão hóa | 68 | to get old, age |
| bà lão | 49 | old woman, old lady |
| ông lão | 48 | old gentleman, gentleman advanced in years |
| dưỡng lão | 38 | Husband one's old-age strength |
| bô lão | 35 | village elder |
| lão luyện | 28 | expert, experienced |
| lão thành | 24 | già và từng trải, giàu kinh nghiệm |
| lão thần | 18 | old official in court |
| phụ lão | 16 | Elder, elderly person, elderly people |
| lão gia | 13 | I, me |
| lão tướng | 12 | vị tướng già |
| lão già | 11 | old man |
| lão khoa | 11 | geriatrics, gerontology; geriatric, gerontologic |
| bất lão | 10 | remain young |
| cáo lão | 8 | to resign under pretence of advanced age |
| lão Giáo | 8 | Taoism |
| lão mẫu | 5 | old mother |
| kỳ lão | 4 | elder |
| lão hoá | 3 | [bộ phận cơ thể người] biến đổi theo hướng suy yếu dần ở giai đoạn cuối của quá trình sống tự nhiên |
| lão ta | 3 | that old guy |
| đạo Lão | 3 | học thuyết của Lão Tử, tôn sùng tự nhiên, có nhân tố của phép biện chứng và khuynh hướng của thuyết vô thần |
| đạo lão | 3 | học thuyết của Lão Tử, tôn sùng tự nhiên, có nhân tố của phép biện chứng và khuynh hướng của thuyết vô thần |
| cố lão | 2 | old man, aged man, elder |
| hương lão | 2 | (từ cũ; nghĩa cũ) Village elders |
| kính lão | 2 | reading glasses (for old people) |
| lên lão | 2 | attain, reach old age |
| nguyệt lão | 2 | the old man in the moon, god of marriages |
| già lão | 1 | very old |
| lão bà | 1 | old lady |
| lão bộc | 1 | old servant |
| lão làng | 1 | người cao tuổi, làm việc lâu năm, nhiều kinh nghiệm, thường được kính nể |
| lão suy | 1 | senile, decrepit |
| đại lão | 1 | an elder |
| bách niên giai lão | 0 | to live together 100 years (set expression said to newlyweds) |
| cháo lão | 0 | cháo cho người ốm [nói khái quát] |
| cải lão hoàn đồng | 0 | to rejuvenate |
| dưỡng lão viện | 0 | home for the aged |
| giai lão | 0 | grow old together (as husband and wife) |
| kỳ lão trong làng | 0 | village elder |
| lão bệnh học | 0 | geriatrics |
| lão bối | 0 | senior, elder |
| lão nhiêu | 0 | old man (over years old) exempt from duties and |
| lão nông | 0 | người đàn ông già đã làm ruộng lâu năm |
| lão thị | 0 | [mắt ở người có tuổi] không còn nhìn thấy rõ những vật ở gần, do khả năng điều tiết của thuỷ tinh thể giảm sút |
| lão thực | 0 | honest |
| lão ông | 0 | old man |
| nam phụ lão ấu | 0 | young and old (alike), everybody (regardless of sex and age) |
| viện dưỡng lão | 0 | old folks’ home |
| đẹp lão | 0 | Hale and hearty |
Lookup completed in 174,329 µs.