bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) pear; (2) to drag; (3) bayonet; (4) black, people
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun pear cây lê | pear-tree
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây ăn quả cùng loại với táo tây, hoa trắng, quả có nhiều nước, vị ngọt
N lưỡi lê [nói tắt] đâm lê
V di chuyển bằng cách kéo gần như sát mặt đất giặc lê máy chém đi khắp nơi ~ lê cái cuốc
V di chuyển bằng cách nằm nghiêng hoặc ngồi nghiêng, dùng sức của khuỷu tay và chân đẩy người đi anh lê vào nhà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 510 occurrences · 30.47 per million #3,032 · Intermediate

Lookup completed in 254,454 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary