| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) pear; (2) to drag; (3) bayonet; (4) black, people | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | pear | cây lê | pear-tree |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây ăn quả cùng loại với táo tây, hoa trắng, quả có nhiều nước, vị ngọt | |
| N | lưỡi lê [nói tắt] | đâm lê |
| V | di chuyển bằng cách kéo gần như sát mặt đất | giặc lê máy chém đi khắp nơi ~ lê cái cuốc |
| V | di chuyển bằng cách nằm nghiêng hoặc ngồi nghiêng, dùng sức của khuỷu tay và chân đẩy người đi | anh lê vào nhà |
| Compound words containing 'lê' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ba lê | 149 | ballet |
| pha lê | 110 | crystal, glass |
| lưỡi lê | 54 | bayonet |
| lê dương | 52 | the (French) foreign legion |
| hậu lê | 46 | the later le dynasty |
| kéo lê | 22 | to drag |
| Lê Đại Hành | 22 | |
| lính lê dương | 10 | foreign legionnaire |
| com lê | 8 | bộ quần áo kiểu Âu, gồm vét tông, gi lê và quần, may bằng vải dày có lót ở trong, thường mặc cả bộ |
| lê minh | 8 | daybreak, dawn |
| Lê Nin | 7 | Lenin |
| lê dân | 6 | common people, the masses |
| áo gi lê | 6 | waistcoat, vest |
| cờ lê | 3 | chìa vặn |
| dưa lê | 3 | pear-shaped melon |
| lê thê | 2 | dragging, trailing; to trail |
| lê ki ma | 1 | lucuma mamosa |
| lê la | 1 | to crawl about (of children) |
| phi lê | 1 | fillet |
| vô lê | 1 | sút bóng khi bóng còn đang ở trên không [chưa chạm đất] |
| a lê | 0 | go ahead!, come on!; outward journey or trip |
| bên Ăng lê | 0 | in England |
| bò lê | 0 | to crawl along |
| bò lê bò càng | 0 | beaten until one is unable to walk |
| bò lê bò la | 0 | to crawl around |
| chủ nghĩa Mác Lê Nin | 0 | Marxism-Leninism |
| cây lê | 0 | pear-tree |
| dài lê thê | 0 | very long, hanging, trailing |
| dép lê | 0 | dép không có quai ở phía sau gót |
| gi lê | 0 | áo kiểu Âu để mặc trong bộ com lê, ngắn đến thắt lưng, hở ngực, không có tay |
| hoắc lê | 0 | vegetable, simple dish, frugal fare |
| kéo lê lết | 0 | to drag |
| lê lết | 0 | drag one’s feet; to move while sitting on the floor |
| lê mê | 0 | numb, depressed |
| lê thứ | 0 | common people, the masses |
| lưỡi lê nhọn hoắt | 0 | a very sharp-pointed bayonet |
| Mác Lê | 0 | Marxist-Leninist |
| Mác Lê Nin | 0 | Marxist-Leninist |
| người Ăng lê | 0 | Englishman, Englishmen |
| ngồi lê | 0 | hang about gossiping |
| ngồi lê lết | 0 | to move around while sitting, sit anywhere |
| ngồi lê đôi mách | 0 | to gossip, indulge in gossip |
| Nhà Hậu Lê | 0 | |
| rau lê | 0 | orache |
| tiếng Ăng Lê | 0 | English (language) |
| tê lê phôn | 0 | telephone |
| xô lê nô ít | 0 | solenoid |
| Ăng Lê | 0 | Great Britain, England, British, English |
| đường lối Mác Lê | 0 | Marxist-Leninist policy |
| đồ pha lê | 0 | glass-ware |
Lookup completed in 254,454 µs.